返回查词 懒惰lǎnduòHSK7-9lười biếng; lười nhác; làm biếng; nằm kềnh; lười偷懒tōulǎnHSK7-9lười biếng; lười nhác; lười; trốn tránh; làm biếng懒得lǎndeHSK7-9lười; chẳng muốn; chẳng thích (làm việc)懒虫lǎn chóngHSK5đồ lười; thằng lười; sâu lười; kẻ lười biếng (lời mắng hoặc có ý khôi hài)懒觉lǎn juéHSK4ngủ nướng; giấc ngủ nướng懒散lǎnsǎnHSK4lười nhác; lười biếng; uể oải; mệt mỏi; lờ đờ; không phấn chấn慵懒yōng lǎnHSK4mệt mỏi; uể oải; bơ phờ; ủ rũ; buồn ngủ懒怠lǎn dàiHSK7-9lười biếng; lười nhác; biếng nhác树懒shù lǎnHSK4con lười (động vật)懒人lǎn rénHSK4người lười biếng
懒
lǎn
ㄌㄢˇHSK4adj单字
lười; nhác; lười biếng
漢越 lãn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容不喜欢劳动和工作
- 疲倦;没力气
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
lười; nhác; lười biếng
形容不喜欢劳动和工作
我觉得他非常懒。
wǒ jué de tā fēi cháng lǎn
≈HSK3
Tôi cảm thấy anh ta rất lười biếng.
I think he is very lazy.
星期天我总是睡懒觉。
Xīngqītiān wǒ zǒng shì shuì lǎnjiào.
≈HSK3
Tôi thường ngủ nướng vào chủ nhật.
I always sleep in on Sundays.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK4
rã rời; hết sức; mệt mỏi; kiệt sức; hết sức lực
疲倦;没力气
他因为身体发懒而觉得累。
Tā yīnwèi shēntǐ fā lǎn ér juéde lèi.
≈HSK4
Anh ấy vì cơ thể uể oải mà cảm thấy mệt mỏi.
He feels tired because his body is sluggish.
Tình huống & hội thoại
你怎么刚吃完饭就躺在沙发上?HSK4
女:你怎么刚吃完饭就躺在沙发上?
男:我一吃饱就容易困,这会儿特别想睡觉。
女:你太懒了,跟我出去散散步吧。
男:好吧,等我换件衣服。
你真是太懒了,再不起床就要迟到了。HSK4
女:你真是太懒了,再不起床就要迟到了。
男:我眼睛有点儿疼,让我再躺一会儿吧。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️