WinHSK
返回查词
nuò
ㄋㄨㄛˋ
HSK1adj单字

yếu hèn; hèn nhát; nhát gan

cowardly; weak 参见:怯 懦

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 胆小怕事;软弱无能

义项

Nghĩa
义项 adjHSK1

yếu hèn; hèn nhát; nhát gan

胆小怕事;软弱无能

他做事很懦弱。

Tā zuòshì hěn nuòruò.

HSK6

Anh ấy làm việc rất nhát gan.

He is very cowardly in doing things.

他不敢说话,太懦弱了。

Tā bù gǎn shuōhuà, tài nuòruò le.

HSK6

Anh ấy không dám nói, quá nhút nhát.

He doesn't dare to speak; he's too timid.

懦弱的人很难成功。

Nuòruò de rén hěn nán chénggōng.

HSK6

Người nhút nhát rất khó thành công.

Cowardly people find it hard to succeed.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️