返回查词 戈壁gēbìHSK7-9sa mạc Gobi (ở phía nam Mông Cổ và tây bắc Trung Quốc)探戈tàn gēHSK7-9điệu Tăng-gô; vũ điệu Tăng-go干戈gāngēHSK7-9can qua (ví với chiến tranh)倒戈dǎo gēHSK7-9phản chiến; trở giáo; quay súng lại bắn quân mình戈尔gē ěrHSK7-9Al Gore (1948-), phó tổng thống Hoa Kỳ 1993-2001 dưới thời Bill Clinton, sau đó là nhà vận động môi trường và người đoạt giải Nobel Hòa bình止戈zhǐ gēHSK7-9Thôi việc can quan; ngưng chiến tranh. Hình dung chữ vũ 武. Nhất chỉ qua vi vũ 一止戈爲武 chữ chỉ hợp với chữ qua thành chữ vũ.兵戈bīng gēHSK7-9chiến tranh; can qua; binh qua戈族gē zúHSK7-9co戈比gē bǐHSK7-9đồng xu (tiền Liên Xô)挥戈huī gēHSK7-9tiến quân mãnh liệt; tiến quân dữ dội; tiến quân mạnh; tiến quân thần tốc
戈
gē
ㄍㄜHSK7-9n单字
giáo; thương; mâu; mác (vũ khí thời cổ)
weapon 参见:干 戈 ; 同室操 戈
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代兵器,横刃,用青铜或铁制成,装有长柄
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
giáo; thương; mâu; mác (vũ khí thời cổ)
古代兵器,横刃,用青铜或铁制成,装有长柄
蔡戈尼效应又叫蔡戈尼克记忆效应,是指人们对尚未处理完的事情比已处理完的事情印象更加深刻。
≈HSK6
1927年,心理学家蔡戈尼做了一个实验,他将受试者分为甲、乙两组,让他们同时演算相同的数学题。
≈HSK6
义项 ②n≈HSK7-9
họ Qua
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️