WinHSK
返回查词
ㄑㄧ˙
HSK4n单字

thân thích; họ hàng; người thân; bà con

axe-like ancient weapon

漢越 thích

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 亲戚
  2. 忧愁; 悲哀
  3. 古代兵器,象斧
  4. (Qī) 姓

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

thân thích; họ hàng; người thân; bà con

亲戚

他有很多亲戚。

Tā yǒu hěn duō qīnqi.

HSK4

Anh ấy có rất nhiều họ hàng.

He has many relatives.

第40到41题是根据下面一段话:中国人对亲戚和朋友的热情、友好,在全世界都是有名的。

HSK4

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

nỗi buồn; buồn

忧愁; 悲哀

他眼中有悲伤之意。

Tā yǎn zhōng yǒu bēishāng zhī yì.

HSK5

Trong mắt anh ấy có nỗi buồn.

There is sadness in his eyes.

心中常怀悲伤。

Xīn zhōng cháng huái bēishāng.

HSK5

Trong lòng thường có nỗi buồn.

One often harbors sadness in the heart.

义项 nHSK4

rìu; búa (binh khí thời xưa)

古代兵器,象斧

义项 nHSK4

họ Thích

(Qī) 姓

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️