WinHSK
返回查词
chuō
ㄔㄨㄛ
HSK7-9v, n单字

chọc; đâm; xuyên

stamp; seal 参见: 戳 记;手 戳 ;邮 戳 盖过 戳 的邮票 used stamp 盖过 戳 的收据 receipt with a stamp on 橡皮 戳 rubber stamp 刻 戳 engrave a seal 盖 戳 stamp sth with a seal; put a stamp/seal on sth

漢越 trạc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用力使长条形物体的顶端向前触动或穿过另一物体
  2. (长条形物体) 因猛戳另一物体而本身受伤或损坏
  3. 竖立
  4. 暴露,揭露
  5. 邮戳;印章;标记

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

chọc; đâm; xuyên

用力使长条形物体的顶端向前触动或穿过另一物体

别用笔在书上戳。

Bié yòng bǐ zài shū shàng chuō.

HSK5

Đừng chọc vào sách bằng bút.

Don't poke the book with a pen.

在纸上戳了一个洞。

Zài zhǐ shàng chuō le yí gè dòng.

HSK5

Chọc một lỗ trên tờ giấy.

Poked a hole in the paper.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

trẹo; cùn; quằn

(长条形物体) 因猛戳另一物体而本身受伤或损坏

打球戳了手。

Dǎ qiú chuō le shǒu.

HSK5

Đánh bóng bị trẹo tay.

Sprained my hand while playing ball.

钢笔尖儿戳坏了。

Gāngbǐ jiānr chuō huài le.

HSK5

Ngòi bút bị hỏng rồi.

The pen nib is damaged.

义项 vHSK7-9

dựng đứng; đứng

竖立

义项 vHSK7-9

vạch trần, nói toạc ra

暴露,揭露

义项 nHSK7-9

dấu bưu điện; con dấu; dấu mộc

邮戳;印章;标记

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️