WinHSK
返回查词
káng
ㄎㄤˊ
HSK7-9v单字

giơ lên; nhấc lên; nâng lên

漢越 giang

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用肩膀承担物体
  2. 承受; 忍受
  3. 对付; 应付

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

vác; gánh; khiêng vác

用肩膀承担物体

姐姐扛着木梯上楼。

jiějie káng zhe mùtī shàng lóu

HSK4

Chị gái vác thang gỗ lên lầu.

The elder sister carried the wooden ladder upstairs.

小明扛着大包往前走。

Xiǎo Míng káng zhe dà bāo wǎng qián zǒu.

HSK4

Tiểu Minh vác bao lớn đi về phía trước.

Xiao Ming is carrying a big bag and walking forward.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

chịu đựng

承受; 忍受

她扛住了生活的磨难。

Tā káng zhù le shēnghuó de mónàn.

HSK5

Cô ấy chịu đựng được những khó khăn trong cuộc sống.

She endured the hardships of life.

义项 vHSK7-9

xử lý; đối phó; đương đầu; gánh vác

对付; 应付

这个任务你一定要扛起来。

Zhège rènwu nǐ yīdìng yào káng qǐlái.

HSK5

Nhiệm vụ này bạn nhất định phải gánh vác.

You must take on this task.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️