khâu; cài; móc; gài
deduct; subtract; withhold; take off; give a discount 参见: 扣 除; 扣 发;折 扣 雇主从我们的薪金中 扣
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 套住或搭住
- 器物口朝下放置或覆盖别的东西
- 扣留; 扣押
- 从原数额中减去一部分
- 用力自上而下地掷或击(球)
- 扳动
- 比喻安上 (罪名或不好的名义)
- 纽扣
- 螺纹的一 圈叫一扣
- 绳子等打成的结
- 姓
义项
Nghĩakhâu; cài; móc; gài
套住或搭住
我不想被扣钱。
Wǒ bùxiǎng bèi kòu qián.
Tôi không muốn bị trừ tiền.
I don't want to be deducted money.
把门扣上。
Bǎ mén kòu shàng.
Móc cửa lại.
Latch the door.
úp; đậy; chụp
器物口朝下放置或覆盖别的东西
我把碗扣在桌子上。
Wǒ bǎ wǎn kòu zài zhuōzi shàng.
Tôi úp bát lên bàn.
I turned the bowl upside down on the table.
盆扣在地上,严丝合缝。
Pén kòu zài dì shàng, yán sī hé fèng.
Chậu úp trên đất kín mít.
The basin is placed upside down on the ground, fitting perfectly.
giam; giữ
扣留; 扣押
这批货被警方扣了。
Zhè pī huò bèi jǐngfāng kòu le.
Lô hàng này bị cảnh sát giữ lại.
This batch of goods was seized by the police.
khấu trừ; trừ
从原数额中减去一部分
分数被扣了一些。
Fēnshù bèi kòu le yīxiē.
Điểm số bị trừ một chút.
Some points were deducted.
工资被扣了两百元。
Gōngzī bèi kòu le liǎng bǎi yuán.
Lương bị trừ đi hai trăm đồng.
Two hundred yuan was deducted from the salary.
đập
用力自上而下地掷或击(球)
他猛扣球,威力十足。
Tā měng kòu qiú, wēilì shízú.
Anh ấy đập bóng mạnh, uy lực đầy đủ.
He spiked the ball hard with full force.
运动员大力扣杀球。
Yùndòngyuán dàlì kòushā qiú.
Vận động viên đập bóng mạnh mẽ.
The athlete powerfully smashed the ball.
nhấn; kéo
扳动
战士勇敢地扣动了扳机。
Zhànshì yǒnggǎn de kòudòng le bānjī.
Chiến sĩ dũng cảm kéo cò súng.
The soldier bravely pulled the trigger.
他扣动了那把枪的扳机。
Tā kòu dòng le nà bǎ qiāng de bānjī.
Anh ấy kéo cò súng đó.
He pulled the trigger of that gun.
đổ tội; gán danh; gán tội
比喻安上 (罪名或不好的名义)
你别乱给他扣帽子。
Nǐ bié luàn gěi tā kòu màozi.
Bạn đừng đổ tội danh cho anh ấy một cách lung tung.
Don't arbitrarily label him.
我无端被扣上了恶名。
Wǒ wúduān bèi kòu shàng le èmíng.
Tôi bất ngờ bị gán danh xấu.
I was unfairly labeled with a bad reputation.
nút; cúc áo; khuy áo
纽扣
我的扣子需要缝补。
Wǒ de kòuzi xūyào féngbǔ.
Cúc áo của tôi cần được khâu lại.
My button needs to be sewn.
出门之前要扣上纽扣。
Chūmén zhīqián yào kòu shàng niǔkòu.
Trước khi ra ngoài phải cài cúc áo vào.
You should button up your buttons before going out.
ren (đường ren của ốc vít)
螺纹的一 圈叫一扣
这个螺丝少了一扣。
Zhège luósī shǎo le yī kòu.
Vít này thiếu một vòng ren.
This screw is missing a thread.
nút; nút thắt
绳子等打成的结
họ Khấu.
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️