WinHSK
返回查词
kòu
ㄎㄡˋ
HSK5v, n单字

khâu; cài; móc; gài

deduct; subtract; withhold; take off; give a discount 参见: 扣 除; 扣 发;折 扣 雇主从我们的薪金中 扣

漢越 khấu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 套住或搭住
  2. 器物口朝下放置或覆盖别的东西
  3. 扣留; 扣押
  4. 从原数额中减去一部分
  5. 用力自上而下地掷或击(球)
  6. 扳动
  7. 比喻安上 (罪名或不好的名义)
  8. 纽扣
  9. 螺纹的一 圈叫一扣
  10. 绳子等打成的结

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

khâu; cài; móc; gài

套住或搭住

我不想被扣钱。

Wǒ bùxiǎng bèi kòu qián.

HSK3

Tôi không muốn bị trừ tiền.

I don't want to be deducted money.

把门扣上。

Bǎ mén kòu shàng.

HSK4

Móc cửa lại.

Latch the door.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

úp; đậy; chụp

器物口朝下放置或覆盖别的东西

我把碗扣在桌子上。

Wǒ bǎ wǎn kòu zài zhuōzi shàng.

HSK4

Tôi úp bát lên bàn.

I turned the bowl upside down on the table.

盆扣在地上,严丝合缝。

Pén kòu zài dì shàng, yán sī hé fèng.

HSK6

Chậu úp trên đất kín mít.

The basin is placed upside down on the ground, fitting perfectly.

义项 vHSK5

giam; giữ

扣留; 扣押

这批货被警方扣了。

Zhè pī huò bèi jǐngfāng kòu le.

HSK5

Lô hàng này bị cảnh sát giữ lại.

This batch of goods was seized by the police.

义项 vHSK5

khấu trừ; trừ

从原数额中减去一部分

分数被扣了一些。

Fēnshù bèi kòu le yīxiē.

HSK4

Điểm số bị trừ một chút.

Some points were deducted.

工资被扣了两百元。

Gōngzī bèi kòu le liǎng bǎi yuán.

HSK4

Lương bị trừ đi hai trăm đồng.

Two hundred yuan was deducted from the salary.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

đập

用力自上而下地掷或击(球)

他猛扣球,威力十足。

Tā měng kòu qiú, wēilì shízú.

HSK5

Anh ấy đập bóng mạnh, uy lực đầy đủ.

He spiked the ball hard with full force.

运动员大力扣杀球。

Yùndòngyuán dàlì kòushā qiú.

HSK5

Vận động viên đập bóng mạnh mẽ.

The athlete powerfully smashed the ball.

义项 6vHSK5

nhấn; kéo

扳动

战士勇敢地扣动了扳机。

Zhànshì yǒnggǎn de kòudòng le bānjī.

HSK5

Chiến sĩ dũng cảm kéo cò súng.

The soldier bravely pulled the trigger.

他扣动了那把枪的扳机。

Tā kòu dòng le nà bǎ qiāng de bānjī.

HSK6

Anh ấy kéo cò súng đó.

He pulled the trigger of that gun.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 7vHSK5

đổ tội; gán danh; gán tội

比喻安上 (罪名或不好的名义)

你别乱给他扣帽子。

Nǐ bié luàn gěi tā kòu màozi.

HSK6

Bạn đừng đổ tội danh cho anh ấy một cách lung tung.

Don't arbitrarily label him.

我无端被扣上了恶名。

Wǒ wúduān bèi kòu shàng le èmíng.

HSK6

Tôi bất ngờ bị gán danh xấu.

I was unfairly labeled with a bad reputation.

义项 8nHSK5

nút; cúc áo; khuy áo

纽扣

我的扣子需要缝补。

Wǒ de kòuzi xūyào féngbǔ.

HSK5

Cúc áo của tôi cần được khâu lại.

My button needs to be sewn.

出门之前要扣上纽扣。

Chūmén zhīqián yào kòu shàng niǔkòu.

HSK5

Trước khi ra ngoài phải cài cúc áo vào.

You should button up your buttons before going out.

义项 9nHSK5

ren (đường ren của ốc vít)

螺纹的一 圈叫一扣

这个螺丝少了一扣。

Zhège luósī shǎo le yī kòu.

HSK6

Vít này thiếu một vòng ren.

This screw is missing a thread.

义项 10nHSK5

nút; nút thắt

绳子等打成的结

义项 11nHSK5

họ Khấu.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️