WinHSK
返回查词
yáng
ㄧㄤˊ
HSK4v单字

giương cao; lên cao; giơ lên

exalt; praise 参见:表 扬 ;赞 扬

漢越 dương

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 高举;往上升
  2. 往上撒
  3. 传播出去
  4. 指江苏扬州

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

giương cao; lên cao; giơ lên

高举;往上升

我们挥手打招呼。

wǒmen huīshǒu dǎ zhāohu

HSK3

Chúng tôi giơ tay chào hỏi.

We waved to say hello.

他努力宣扬自己的名声。

Tā nǔlì xuānyáng zìjǐ de míngshēng.

HSK6

Anh ta cố gắng truyền bá danh tiếng của bản thân.

He strives to promote his reputation.

义项 vHSK4

hất lên; rắc lên

往上撒

我在撒沙子。

Wǒ zài sǎ shāzi.

HSK4

Tôi đang rắc cát.

I am scattering sand.

他在那边撒肥料。

Tā zài nàbiān sǎ féiliào.

HSK6

Anh ấy rắc phân bón ở bên đó.

He is spreading fertilizer over there.

义项 vHSK4

truyền đi; ca ngợi

传播出去

义项 nHSK4

Dương Châu

指江苏扬州

我很喜欢扬州。

wǒ hěn xǐhuān Yángzhōu

HSK1

Tôi rất thích Dương Châu.

I really like Yangzhou.

义项 nHSK4

họ Dương

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️