返回查词 表扬biǎoyángHSK4khen; tuyên dương; biểu dương; tán dương; ca ngợi; khen ngợi; tôn vinh; ca tụng赞扬zànyángHSK7-9tán dương; khen ngợi; biểu dương; tán thưởng发扬fāyángHSK7-9phát huy; nêu cao; đề cao张扬zhāngyángHSK7-9nói toang ra; tiết lộ; phô ra; nói toạc ra弘扬hóngyángHSK7-9tăng cường; quảng bá; phát huy; tôn vinh飘扬piāoyángHSK7-9bay; bay bay; lay động; phất phơ; tung bay宣扬xuānyángHSK7-9tuyên dương扬州yáng zhōuHSK6Dương Châu扬言yánɡyánHSK4phao tin; đồn đại; phóng đại; đe doạ; nói to上扬shàng yángHSK4tăng giá
扬
yáng
ㄧㄤˊHSK4v单字
giương cao; lên cao; giơ lên
exalt; praise 参见:表 扬 ;赞 扬
漢越 dương
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 高举;往上升
- 往上撒
- 传播出去
- 指江苏扬州
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
giương cao; lên cao; giơ lên
高举;往上升
我们挥手打招呼。
wǒmen huīshǒu dǎ zhāohu
≈HSK3
Chúng tôi giơ tay chào hỏi.
We waved to say hello.
他努力宣扬自己的名声。
Tā nǔlì xuānyáng zìjǐ de míngshēng.
≈HSK6
Anh ta cố gắng truyền bá danh tiếng của bản thân.
He strives to promote his reputation.
义项 ②v≈HSK4
hất lên; rắc lên
往上撒
我在撒沙子。
Wǒ zài sǎ shāzi.
≈HSK4
Tôi đang rắc cát.
I am scattering sand.
他在那边撒肥料。
Tā zài nàbiān sǎ féiliào.
≈HSK6
Anh ấy rắc phân bón ở bên đó.
He is spreading fertilizer over there.
义项 ③v≈HSK4
truyền đi; ca ngợi
传播出去
义项 ④n≈HSK4
Dương Châu
指江苏扬州
我很喜欢扬州。
wǒ hěn xǐhuān Yángzhōu
≈HSK1
Tôi rất thích Dương Châu.
I really like Yangzhou.
义项 ⑤n≈HSK4
họ Dương
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️