返回查词 扭曲niǔqūHSK7-9bị xoắn; bị méo; biến dạng扭转niǔzhuǎnHSK7-9xoay; quay; ngoảnh扭伤niǔ shāngHSK6sái; trật; trẹo; bong gân扭捏niǔ niēHSK7-9ưỡn ẹo; nũng nịu; thiếu tự nhiên; ngượng nghịu; ngại ngùng; ưỡn à ưỡn ẹo扭头niǔtóuHSK7-9quay đầu; ngoái đầu; ngoảnh đầu (dùng cho người)扭力niǔ lìHSK6sức xoắn; lực xoắn扭矩niǔ jǔHSK6mô-men xoắn扭打niǔ dǎHSK6vật lộn歪扭wāi niǔHSK6nghẹo; vặn vẹo; méo mó扭腰niǔ yāoHSK6lắc lư hông của một người
扭
niǔ
ㄋㄧㄡˇHSK6v单字
quay; xoay
漢越 nữu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 掉转;转动
- 拧伤 (筋骨)
- 拧 (nǐng)
- 身体左右摇动 (多指走路时)
- 揪住
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
quay; xoay
掉转;转动
她扭过头来向后看。
Tā niǔ guò tóu lái xiàng hòu kàn.
≈HSK5
Cô ấy quay đầu nhìn ra phía sau.
She turned her head to look back.
听说你扭到腰了,医生怎么说?
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
sái; trẹo; trật
拧伤 (筋骨)
我扭了腰。
Wǒ niǔ le yāo.
≈HSK5
Tôi bị trẹo lưng.
I sprained my back.
义项 ③v≈HSK6
vặn; bẻ
拧 (nǐng)
他把树枝扭断了。
Tā bǎ shùzhī niǔ duàn le.
≈HSK5
Anh ấy bẻ gãy cành cây.
He twisted and broke the branch.
义项 ④v≈HSK6
vặn vẹo; uốn éo; õng ẹo
身体左右摇动 (多指走路时)
她走路时一扭一扭的。
Tā zǒulù shí yī niǔ yī niǔ de.
≈HSK5
Cô ấy đi ưỡn a ưỡn ẹo.
She walks with a swaying motion.
义项 ⑤v≈HSK6
túm; bắt; tóm
揪住
Tình huống & hội thoại
听说你扭到腰了,医生怎么说?HSK5
男:听说你扭到腰了,医生怎么说?
女:他说只要多休息,不做剧烈运动,很快就没事了。
男:那下礼拜的运动会你还能参加吗?
女:不能了,教练已经让小李代替我参赛了。
听说你扭到腰了,医生怎么说?HSK5
男:听说你扭到腰了,医生怎么说?
女:他说只要多休息,不做剧烈运动,很快就没事了。
男:那下礼拜的运动会你还能参加吗?
女:不能了,教练已经让小李代替我参赛了。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️