WinHSK
返回查词
bàn
ㄅㄢ˙
HSK5v单字

sắm vai; đóng vai

put on (an expression) 参见: 扮 鬼脸

漢越 ban

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 化装 (成一定的角色)
  2. 改变装束、容貌; 假扮
  3. 面部表情装出某种样子

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

sắm vai; đóng vai

化装 (成一定的角色)

她装可怜求原谅。

Tā zhuāng kělián qiú yuánliàng.

HSK4

Cô ấy giả vờ đáng thương để xin tha thứ.

She pretended to be pitiful to ask for forgiveness.

他扮成古代将军。

tā bàn chéng gǔdài jiāngjūn

HSK5

Anh ấy đóng vai tướng quân thời cổ đại.

He dressed up as an ancient general.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

hoá trang; giả làm

改变装束、容貌; 假扮

她打扮成了公主。

tā dǎban chéng le gōngzhǔ

HSK4

Cô ấy hóa trang thành công chúa.

She dressed up as a princess.

义项 vHSK5

làm vẻ; bĩu môi; nhăn mặt

面部表情装出某种样子

他做鬼脸逗我笑。

Tā zuò guǐliǎn dòu wǒ xiào.

HSK4

Anh ấy làm mặt quỷ chọc tôi cười.

He made a funny face to make me laugh.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️