返回查词 打扮dǎbanHSK5trang điểm; trang trí; trang hoàng; ăn diện; ăn mặc扮演bànyǎnHSK6sắm vai; đóng vai; vào vai装扮zhuāngbànHSK7-9trang điểm; trang trí假扮jiǎ bànHSK5đóng giả; hoá trang; cải trang妆扮zhuāng bànHSK6ăn diện; hoá trang; ăn mặc chải chuốt扮相bàn xiàngHSK5hoá trang (hình tượng sau khi diễn viên hoá trang thành nhân vật trong kịch)扮装bàn zhuāngHSK5hoá trang; trang điểm穿扮chuān bànHSK5cách ăn mặc; ăn mặc trang điểm扮戏bàn xìHSK5hoá trang (diễn kịch)扮酷bàn kùHSK6giả vờ ngầu
扮
bàn
ㄅㄢ˙HSK5v单字
sắm vai; đóng vai
put on (an expression) 参见: 扮 鬼脸
漢越 ban
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 化装 (成一定的角色)
- 改变装束、容貌; 假扮
- 面部表情装出某种样子
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
sắm vai; đóng vai
化装 (成一定的角色)
她装可怜求原谅。
Tā zhuāng kělián qiú yuánliàng.
≈HSK4
Cô ấy giả vờ đáng thương để xin tha thứ.
She pretended to be pitiful to ask for forgiveness.
他扮成古代将军。
tā bàn chéng gǔdài jiāngjūn
≈HSK5
Anh ấy đóng vai tướng quân thời cổ đại.
He dressed up as an ancient general.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
hoá trang; giả làm
改变装束、容貌; 假扮
她打扮成了公主。
tā dǎban chéng le gōngzhǔ
≈HSK4
Cô ấy hóa trang thành công chúa.
She dressed up as a princess.
义项 ③v≈HSK5
làm vẻ; bĩu môi; nhăn mặt
面部表情装出某种样子
他做鬼脸逗我笑。
Tā zuò guǐliǎn dòu wǒ xiào.
≈HSK4
Anh ấy làm mặt quỷ chọc tôi cười.
He made a funny face to make me laugh.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️