quấy nhiễu; hỗn loạn; quấy rối
trespass on sb's hospitality 参见:叨 扰 ;打 扰
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 扰乱; 搅扰
- 客套话,因受人款待而表示客气
- 乱
义项
Nghĩaquấy nhiễu; hỗn loạn; quấy rối
扰乱; 搅扰
孩子们的吵闹打扰了邻居。
Háizimen de chǎonào dǎrǎo le línjū.
Sự ồn ào của lũ trẻ đã làm phiền hàng xóm.
The children's noise disturbed the neighbors.
别打扰她,让她好好做作业。
Bié dǎrǎo tā, ràng tā hǎohǎo zuò zuòyè.
Đừng quấy rầy nó, để nó tập trung làm bài tập.
Don't disturb her; let her do her homework properly.
phiền (lời nói khách sáo)
客套话,因受人款待而表示客气
不好意思,打扰一下。
Bù hǎoyìsi, dǎrǎo yīxià.
Xin lỗi, làm phiền một chút.
Excuse me, sorry to bother you.
你在忙吗?我不想打扰你。
nǐ zài máng ma? wǒ bùxiǎng dǎrǎo nǐ
Bạn đang bận à? Tôi không muốn làm phiền bạn.
Are you busy? I don't want to disturb you.
rối bời; hỗn loạn
乱
我感到内心很乱。
wǒ gǎndào nèixīn hěn luàn
Tôi cảm thấy rối bời trong lòng.
I feel very confused inside.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️