sao chép; chép
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 照着原文或底稿写
- 抄袭
- 记录(记录时钟读数)
- 搜查并没收(财产等)
- 从侧面或较近的小路过去
- 两手在胸前交互插入袖筒
- 抓;拿
义项
Nghĩasao chép; chép
照着原文或底稿写
他经常抄书。
tā jīngcháng chāo shū.
Anh ấy thường xuyên chép sách.
He often copies books.
老师让我们抄课文。
Lǎoshī ràng wǒmen chāo kèwén.
Thầy bảo chúng tôi chép bài khóa.
The teacher asked us to copy the text.
chép; cóp; ăn cắp; đạo văn (văn)
抄袭
不要抄别人的作业。
bùyào chāo biérén de zuòyè.
Đừng chép bài tập của người khác.
Don't copy other people's homework.
ghi chép; ghi (chỉ số đồng hồ)
记录(记录时钟读数)
他今天去抄表了。
Tā jīntiān qù chāo biǎo le.
Anh ấy đi chép chỉ số đồng hồ hôm nay.
He went to read the meter today.
你可以帮我抄一下电表吗?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ chāo yīxià diànbiǎo ma?
Bạn có thể giúp tôi ghi lại chỉ số của đồng hồ điện không?
Can you help me read the electricity meter?
tịch thu; tịch biên
搜查并没收(财产等)
đi tắt; tạt qua; đi vòng; đi rẽ
从侧面或较近的小路过去
我们可以抄近路过来。
Wǒmen kěyǐ chāo jìnlù guòlái.
Chúng ta có thể đi tắt qua đây.
We can take a shortcut to come here.
我们抄了一条小路。
Wǒmen chāo le yī tiáo xiǎo lù.
Chúng tôi đã đi tắt qua một con đường nhỏ.
We took a shortcut along a small path.
lồng tay áo; khoanh (cánh tay)
两手在胸前交互插入袖筒
那个人抄着手看着。
Nà ge rén chāo zhe shǒu kàn zhe.
Người đó khoanh tay nhìn.
That person stood with arms folded, watching.
他抄着手站在那里。
Tā chāo zhe shǒu zhàn zài nàlǐ.
Anh ta khoanh tay đứng ở đó.
He stood there with his arms folded.
vớ; vơ; quơ; tóm; vồ; chộp
抓;拿
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️