WinHSK
返回查词
chāo
ㄔㄠ
HSK6v单字

sao chép; chép

漢越 sao

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 照着原文或底稿写
  2. 抄袭
  3. 记录(记录时钟读数)
  4. 搜查并没收(财产等)
  5. 从侧面或较近的小路过去
  6. 两手在胸前交互插入袖筒
  7. 抓;拿

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

sao chép; chép

照着原文或底稿写

他经常抄书。

tā jīngcháng chāo shū.

HSK4

Anh ấy thường xuyên chép sách.

He often copies books.

老师让我们抄课文。

Lǎoshī ràng wǒmen chāo kèwén.

HSK4

Thầy bảo chúng tôi chép bài khóa.

The teacher asked us to copy the text.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

chép; cóp; ăn cắp; đạo văn (văn)

抄袭

不要抄别人的作业。

bùyào chāo biérén de zuòyè.

HSK4

Đừng chép bài tập của người khác.

Don't copy other people's homework.

义项 vHSK6

ghi chép; ghi (chỉ số đồng hồ)

记录(记录时钟读数)

他今天去抄表了。

Tā jīntiān qù chāo biǎo le.

HSK5

Anh ấy đi chép chỉ số đồng hồ hôm nay.

He went to read the meter today.

你可以帮我抄一下电表吗?

Nǐ kěyǐ bāng wǒ chāo yīxià diànbiǎo ma?

HSK5

Bạn có thể giúp tôi ghi lại chỉ số của đồng hồ điện không?

Can you help me read the electricity meter?

义项 vHSK6

tịch thu; tịch biên

搜查并没收(财产等)

义项 vHSK6

đi tắt; tạt qua; đi vòng; đi rẽ

从侧面或较近的小路过去

我们可以抄近路过来。

Wǒmen kěyǐ chāo jìnlù guòlái.

HSK5

Chúng ta có thể đi tắt qua đây.

We can take a shortcut to come here.

我们抄了一条小路。

Wǒmen chāo le yī tiáo xiǎo lù.

HSK5

Chúng tôi đã đi tắt qua một con đường nhỏ.

We took a shortcut along a small path.

义项 6vHSK6

lồng tay áo; khoanh (cánh tay)

两手在胸前交互插入袖筒

那个人抄着手看着。

Nà ge rén chāo zhe shǒu kàn zhe.

HSK5

Người đó khoanh tay nhìn.

That person stood with arms folded, watching.

他抄着手站在那里。

Tā chāo zhe shǒu zhàn zài nàlǐ.

HSK6

Anh ta khoanh tay đứng ở đó.

He stood there with his arms folded.

义项 7vHSK6

vớ; vơ; quơ; tóm; vồ; chộp

抓;拿

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️