WinHSK
返回查词
dǒu
ㄉㄡˇ
HSK7-9v单字

run rẩy; run; run run; run lẩy bẩy; run như cầy sấy

漢越 đẩu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 颤动;哆嗦
  2. 振动;甩动
  3. (跟''出来''连用) 全部倒出;彻底揭穿
  4. 振作;鼓起 (精神)
  5. 称人因为有钱有地位等而得意 (多含讥讽意)

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

run rẩy; run; run run; run lẩy bẩy; run như cầy sấy

颤动;哆嗦

他气得手抖了。

Tā qì de shǒu dǒu le.

HSK5

Anh ta tức đến run tay rồi.

He was so angry that his hands trembled.

冷风不断地从羽毛里透进去,大雁冻得直发抖,再加上食物越来越少,它们又冷又饿。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

giật; rung; tung; giũ; vảy

振动;甩动

他抖了抖衣服。

tā dǒu le dǒu yīfu

HSK5

Anh ấy giũ quần áo.

He shook out his clothes.

我抖了抖手中的毛巾。

Wǒ dǒu le dǒu shǒu zhōng de máojīn.

HSK5

Tôi vảy vảy cái khăn trong tay.

I shook the towel in my hand.

义项 vHSK7-9

vạch trần; phơi ra; bại lộ

(跟''出来''连用) 全部倒出;彻底揭穿

义项 vHSK7-9

cổ vũ; cổ động; vực dậy; lấy lại (tinh thần)

振作;鼓起 (精神)

义项 vHSK7-9

vênh váo; vênh mặt; lên mặt; hách

称人因为有钱有地位等而得意 (多含讥讽意)

他如今当了官,抖起来了。

Tā rújīn dāng le guān, dǒu qǐlái le.

HSK6

Hiện nay nó được làm quan, vênh mặt lên rồi.

Now that he's become an official, he's putting on airs.

有点钱他就抖起来了。

Yǒu diǎn qián tā jiù dǒu qǐlai le.

HSK6

Có chút tiền anh ta liền vênh váo.

With a little money, he became cocky.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️