run rẩy; run; run run; run lẩy bẩy; run như cầy sấy
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 颤动;哆嗦
- 振动;甩动
- (跟''出来''连用) 全部倒出;彻底揭穿
- 振作;鼓起 (精神)
- 称人因为有钱有地位等而得意 (多含讥讽意)
义项
Nghĩarun rẩy; run; run run; run lẩy bẩy; run như cầy sấy
颤动;哆嗦
他气得手抖了。
Tā qì de shǒu dǒu le.
Anh ta tức đến run tay rồi.
He was so angry that his hands trembled.
冷风不断地从羽毛里透进去,大雁冻得直发抖,再加上食物越来越少,它们又冷又饿。
giật; rung; tung; giũ; vảy
振动;甩动
他抖了抖衣服。
tā dǒu le dǒu yīfu
Anh ấy giũ quần áo.
He shook out his clothes.
我抖了抖手中的毛巾。
Wǒ dǒu le dǒu shǒu zhōng de máojīn.
Tôi vảy vảy cái khăn trong tay.
I shook the towel in my hand.
vạch trần; phơi ra; bại lộ
(跟''出来''连用) 全部倒出;彻底揭穿
cổ vũ; cổ động; vực dậy; lấy lại (tinh thần)
振作;鼓起 (精神)
vênh váo; vênh mặt; lên mặt; hách
称人因为有钱有地位等而得意 (多含讥讽意)
他如今当了官,抖起来了。
Tā rújīn dāng le guān, dǒu qǐlái le.
Hiện nay nó được làm quan, vênh mặt lên rồi.
Now that he's become an official, he's putting on airs.
有点钱他就抖起来了。
Yǒu diǎn qián tā jiù dǒu qǐlai le.
Có chút tiền anh ta liền vênh váo.
With a little money, he became cocky.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️