WinHSK
返回查词
kàng
ㄎㄤˋ
HSK6n, v单字

đỡ; ngăn chặn; chống chọi; kháng lại; kháng cự

contend with; be a match for 参见: 抗 衡;对 抗 ;分庭 抗 礼

漢越 kháng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 想办法阻止、挡住(进攻、灾难等)
  2. 抗拒;不接受;不妥协
  3. 匹敌;对等

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

đỡ; ngăn chặn; chống chọi; kháng lại; kháng cự

想办法阻止、挡住(进攻、灾难等)

她独自扛下了所有困难。

Tā dúzì káng xià le suǒyǒu kùnnan.

HSK4

Cô ấy tự mình chống đỡ mọi khó khăn.

She bore all the difficulties alone.

士兵拼命抵抗敌军。

shìbīng pīnmìng dǐkàng díjūn

HSK5

Binh lính cố gắng kháng cự quân địch.

The soldiers fought desperately against the enemy.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

chống; cãi lại; phản đối; không chấp nhận

抗拒;不接受;不妥协

市民们抗议新政策。

Shìmín men kàngyì xīn zhèngcè.

HSK5

Người dân phản đối chính sách mới.

The citizens protested against the new policy.

我们不该违抗法律。

wǒmen bù gāi wéikàng fǎlǜ

HSK6

Chúng ta không nên chống pháp luật.

We should not defy the law.

义项 vHSK6

sánh với; ngang bằng; ngang tài; cân bằng

匹敌;对等

他们的意见难以抗衡。

Tāmen de yìjiàn nányǐ kànghéng.

HSK6

Ý kiến của họ khó mà cân bằng.

Their opinions are difficult to counterbalance.

义项 nHSK6

họ Kháng

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️