đỡ; ngăn chặn; chống chọi; kháng lại; kháng cự
contend with; be a match for 参见: 抗 衡;对 抗 ;分庭 抗 礼
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 想办法阻止、挡住(进攻、灾难等)
- 抗拒;不接受;不妥协
- 匹敌;对等
- 姓
义项
Nghĩađỡ; ngăn chặn; chống chọi; kháng lại; kháng cự
想办法阻止、挡住(进攻、灾难等)
她独自扛下了所有困难。
Tā dúzì káng xià le suǒyǒu kùnnan.
Cô ấy tự mình chống đỡ mọi khó khăn.
She bore all the difficulties alone.
士兵拼命抵抗敌军。
shìbīng pīnmìng dǐkàng díjūn
Binh lính cố gắng kháng cự quân địch.
The soldiers fought desperately against the enemy.
chống; cãi lại; phản đối; không chấp nhận
抗拒;不接受;不妥协
市民们抗议新政策。
Shìmín men kàngyì xīn zhèngcè.
Người dân phản đối chính sách mới.
The citizens protested against the new policy.
我们不该违抗法律。
wǒmen bù gāi wéikàng fǎlǜ
Chúng ta không nên chống pháp luật.
We should not defy the law.
sánh với; ngang bằng; ngang tài; cân bằng
匹敌;对等
他们的意见难以抗衡。
Tāmen de yìjiàn nányǐ kànghéng.
Ý kiến của họ khó mà cân bằng.
Their opinions are difficult to counterbalance.
họ Kháng
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️