WinHSK
返回查词
pāo
ㄆㄠ
HSK6v单字

quẳng; ném; quăng; văng

sell in large quantities and/or at low prices; undersell; dump 参见: 抛 售

漢越 phao

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 扔;投掷
  2. 丢下
  3. 抛售
  4. 出现; 公开

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

quẳng; ném; quăng; văng

扔;投掷

他在操场上抛球玩。

Tā zài cāochǎng shàng pāo qiú wán.

HSK5

Anh ấy đang chơi ném bóng trên sân tập.

He is playing by tossing a ball on the playground.

小朋友们喜欢玩抛球游戏。

Xiǎopéngyou men xǐhuan wán pāo qiú yóuxì.

HSK5

Các bạn nhỏ thích chơi trò chơi ném bóng.

Children like to play the ball-tossing game.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

bỏ lại; bỏ rơi; bỏ

丢下

义项 vHSK6

bán tháo; bán tống

抛售

为了套现,他抛出了股票。

Wèile tàoxiàn, tā pāo chū le gǔpiào.

HSK5

Anh ta đã bán cổ phiếu của mình để rút tiền.

To cash out, he sold his stocks.

义项 vHSK6

xuất hiện; công khai

出现; 公开

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️