返回查词 抛弃pāoqìHSK7-9vứt bỏ; vứt đi; bỏ rơi抛锚pāo máoHSK6neo; thả neo; bỏ neo抛光pāo guāngHSK6đánh bóng抛开pāokāiHSK7-9từ bỏ; thoát khỏi; ném đi; vứt bỏ抛下pāo xiàHSK6ném xuống抛售pāo shòuHSK6bán tháo; bán tống; bán đổ bán tháo; bán đại hạ giá抛出pāo chūHSK6ném ra ngoài抛砖pāo zhuānHSK6Ném đá, đưa ra ý kiến (thử nghiệm)抛补pāo bǔHSK6Phụ cấp (chèn vào thêm)抛掷pāo zhìHSK7-9ném
抛
pāo
ㄆㄠHSK6v单字
quẳng; ném; quăng; văng
sell in large quantities and/or at low prices; undersell; dump 参见: 抛 售
漢越 phao
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 扔;投掷
- 丢下
- 抛售
- 出现; 公开
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
quẳng; ném; quăng; văng
扔;投掷
他在操场上抛球玩。
Tā zài cāochǎng shàng pāo qiú wán.
≈HSK5
Anh ấy đang chơi ném bóng trên sân tập.
He is playing by tossing a ball on the playground.
小朋友们喜欢玩抛球游戏。
Xiǎopéngyou men xǐhuan wán pāo qiú yóuxì.
≈HSK5
Các bạn nhỏ thích chơi trò chơi ném bóng.
Children like to play the ball-tossing game.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
bỏ lại; bỏ rơi; bỏ
丢下
义项 ③v≈HSK6
bán tháo; bán tống
抛售
为了套现,他抛出了股票。
Wèile tàoxiàn, tā pāo chū le gǔpiào.
≈HSK5
Anh ta đã bán cổ phiếu của mình để rút tiền.
To cash out, he sold his stocks.
义项 ④v≈HSK6
xuất hiện; công khai
出现; 公开
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️