返回查词 披萨pī sàHSK7-9pizza披露pīlùHSK7-9công bố; phát biểu; tuyên bố; nói rõ披肩pī jiānHSK6áo choàng; khăn choàng, áo choàng vai (trang phục khoác lên vai)披风pī fēngHSK6áo choàng; áo khoác ngoài雨披yǔ pīHSK6áo tơi; áo đi mưa披靡pī mǐHSK6đỗ; gãy (cây cối)披索pī suǒHSK6cũng được viết 比索披巾pī jīnHSK6khăn choàng披散pī sànHSK6rối tung; bù xù (tóc, râu, lông), xõa; bù xù纷披fēn pīHSK6tua tủa; chỏng chơ; loà xoà
披
pī
ㄆㄧHSK6v单字
khoác; choàng; quàng (trên vai)
hang down loosely; be unkempt/dishevelled 参见: 披 散; 披 头散发
漢越 phi
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 覆盖或搭在肩背上
- 打开
- (竹木等) 裂开
- 散开
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
khoác; choàng; quàng (trên vai)
覆盖或搭在肩背上
奶奶披着一条花纱巾。
nǎinai pī zhe yī tiáo huā shājīn.
≈HSK5
Bà nội quàng chiếc khăn voan hoa.
Grandma is wearing a floral gauze scarf.
爷爷披着一件厚外套。
Yéye pī zhe yī jiàn hòu wàitào.
≈HSK5
Ông nội khoác chiếc áo khoác dày.
Grandpa is wearing a thick coat draped over his shoulders.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
mở ra
打开
义项 ③v≈HSK6
tét; nứt; rạn
(竹木等) 裂开
义项 ④v≈HSK6
xõa; xõa ra
散开
她的长发披在肩上。
Tā de cháng fà pī zài jiān shàng.
≈HSK5
Tóc dài của cô ấy xõa trên vai.
Her long hair falls over her shoulders.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️