WinHSK
返回查词
ㄉㄧˇ
HSK6v单字

chống; chống đỡ

mortgage

漢越 để

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 支撑
  2. 挡住;抵抗
  3. 抵偿
  4. 抵消
  5. 相当;能顶替
  6. 抵达;到
  7. 抵押

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

chống; chống đỡ

支撑

他用手托着下巴。

Tā yòng shǒu tuōzhe xiàba.

HSK4

Anh ấy chống tay lên cằm.

He is resting his chin on his hand.

左腿曲蹲,右膝跪地,右足竖起,足尖抵地。

HSK6

义项 vHSK6

chống lại; ngăn chặn; ngăn lại

挡住;抵抗

义项 vHSK6

đền; đền bù; bồi thường

抵偿

他通过工作抵偿了债务。

Tā tōngguò gōngzuò dǐcháng le zhàiwù.

HSK6

Anh ấy làm việc để đền bù khoản nợ.

He paid off his debt by working.

他用财物抵偿债务。

Tā yòng cáiwù dǐcháng zhàiwù.

HSK6

Anh ấy dùng tài sản để đền bù nợ.

He used his property to pay off the debt.

义项 vHSK6

triệt tiêu lẫn nhau; bù trừ; làm mất tác dụng

抵消

他努力工作来弥补失误。

Tā nǔlì gōngzuò lái míbǔ shīwù.

HSK5

Anh ấy làm việc chăm chỉ để bù đắp cho sai sót.

He works hard to make up for his mistakes.

义项 vHSK6

ngang bằng; ngang nhau; thay thế

相当;能顶替

义项 6vHSK6

đến; đến nơi; tới

抵达;到

义项 7nHSK6

thế chấp

抵押

他用房子来抵押贷款。

Tā yòng fángzi lái dǐyā dàikuǎn.

HSK6

Anh ấy dùng nhà để thế chấp khoản vay.

He used his house as collateral for a loan.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️