chống; chống đỡ
mortgage
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 支撑
- 挡住;抵抗
- 抵偿
- 抵消
- 相当;能顶替
- 抵达;到
- 抵押
义项
Nghĩachống; chống đỡ
支撑
他用手托着下巴。
Tā yòng shǒu tuōzhe xiàba.
Anh ấy chống tay lên cằm.
He is resting his chin on his hand.
左腿曲蹲,右膝跪地,右足竖起,足尖抵地。
chống lại; ngăn chặn; ngăn lại
挡住;抵抗
đền; đền bù; bồi thường
抵偿
他通过工作抵偿了债务。
Tā tōngguò gōngzuò dǐcháng le zhàiwù.
Anh ấy làm việc để đền bù khoản nợ.
He paid off his debt by working.
他用财物抵偿债务。
Tā yòng cáiwù dǐcháng zhàiwù.
Anh ấy dùng tài sản để đền bù nợ.
He used his property to pay off the debt.
triệt tiêu lẫn nhau; bù trừ; làm mất tác dụng
抵消
他努力工作来弥补失误。
Tā nǔlì gōngzuò lái míbǔ shīwù.
Anh ấy làm việc chăm chỉ để bù đắp cho sai sót.
He works hard to make up for his mistakes.
ngang bằng; ngang nhau; thay thế
相当;能顶替
đến; đến nơi; tới
抵达;到
thế chấp
抵押
他用房子来抵押贷款。
Tā yòng fángzi lái dǐyā dàikuǎn.
Anh ấy dùng nhà để thế chấp khoản vay.
He used his house as collateral for a loan.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️