返回查词 押金yājīnHSK5tiền thế chấp; tiền cọc; cọc抵押dǐyāHSK7-9cầm; thế; đợ; gán; thế chấp; cầm cố; cầm thế押韵yāyùnHSK7-9gieo vần; hiệp vần扣押kòuyāHSK7-9giam; giam giữ; câu lưu; giam cầm; tịch biên; sai áp关押ɡuānyāHSK5bỏ tù; bắt nhốt; tống giam; tống vào ngục; giam质押zhì yāHSK5cầm cố画押huà yāHSK5đồng ý; chấp thuận; cho phép押汇yā huìHSK5chuyển nhượng押送yāsònɡHSK5áp giải (tù binh, tù nhân)押运yā yùnHSK5vận chuyển; áp tải (hàng hoá)
押
yā
ㄧㄚHSK5v单字
thế chấp; cầm; cắm
escort 参见: 押 车; 押 解; 押 送
漢越 áp
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把财物交给对方作为保证
- 暂时把人扣留,不准自由行动
- 跟随着照料或看管
- 同''压''
- 在公文、契约上签字或画符号,作为凭信
- 作为凭信而在公文、契约上所签的名字或所画的符号
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
thế chấp; cầm; cắm
把财物交给对方作为保证
他在合同上签了名。
Tā zài hétong shàng qiān le míng.
≈HSK4
Anh ấy đã ký tên trên hợp đồng.
He signed his name on the contract.
他把车抵押在那里。
Tā bǎ chē dǐyā zài nàlǐ.
≈HSK5
Anh ấy đem xe đi thế chấp ở đó rồi.
He mortgaged the car there.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
tạm giữ; tạm giam (người)
暂时把人扣留,不准自由行动
保安把小偷关在房间里。
Bǎo'ān bǎ xiǎotōu guān zài fángjiān lǐ.
≈HSK4
Bảo vệ tạm giữ tên trộm trong phòng.
The security guard locked the thief in the room.
义项 ③v≈HSK5
theo dõi; áp giải; giám sát
跟随着照料或看管
义项 ④v≈HSK5
ép; nén; đè
同''压''
义项 ⑤v≈HSK5
ký tên; đóng (dấu)
在公文、契约上签字或画符号,作为凭信
义项 6n≈HSK5
chữ ký; phù hiệu; dấu ấn
作为凭信而在公文、契约上所签的名字或所画的符号
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️