返回查词 拈香niān xiāngHSK1thắp hương; đốt nhang; thắp nhang拈酸niān suānHSK1Ghen tỵ, ghen tức拈指niān zhǐHSK1một khoảnh khắc ngắn信手拈来xìn shǒu niān láiHSK1dễ dàng; hạ bút thành văn拈花惹草niān huā rě cǎoHSK1(nghĩa bóng) để phụ nữ hóa拈轻怕重niān qīng pà zhòngHSK1chọn nhẹ sợ nặng; lánh nặng tìm nhẹ; khôn lõi, chọn việc nhẹ, tránh việc nặng拈花微笑niān huā wēi xiàoHSK1tâm ý tương thông; ý hợp tâm đầu拈花一笑niān huā yí xiàoHSK1Phật giáo. Lý giải thấu triệt Thiền lý
Ăn ý; tâm ý tương thông; ý hợp tâm đầu; Nhặt hoa cười
拈
niān
ㄋㄧㄢHSK1v单字
nhón; nhặt; lấy
pick; pick and choose 参见: 拈 轻怕重
漢越 niêm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用两三个手指头夹;捏
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
nhón; nhặt; lấy
用两三个手指头夹;捏
从罐子里拈出一块糖。
Cóng guànzi lǐ niān chū yī kuài táng.
≈HSK6
Nhón một cái kẹo trong hộp ra.
Pick out a piece of candy from the jar.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️