返回查词 搅拌jiǎobànHSK7-9quấy; trộn; quậy; khuấy凉拌liáng bànHSK7-9trộn拌嘴bàn zuǐHSK7-9cãi vã; cãi nhau; vặt nhau拌面bàn miànHSK7-9mì ăn kèm với nước tương拌饭bàn fànHSK7-9Cơm trộn Hàn Quốc拌和bàn huòHSK7-9khuấy trộn; hoà; ngào拌炒bàn chǎoHSK7-9xào拌种bàn zhǒngHSK7-9trộn hạt giống với thuốc (trước khi gieo hạt, đem trộn hạt với thuốc trừ sâu hoặc thuốc kích thích tăng trưởng để ngừa côn trùng phá hoại hoặc nâng cao sản lượng); lộn giống拌蒜bàn suànHSK7-9chuếnh choáng; chân nam đá chân chiêu; chuệnh choạng; xiêu vẹo; chuếnh choáng vì say; say chếnh choáng搭拌dā bànHSK7-9tiện thể kết bạn; cùng đi cho có bạn; kết bạn đi đường
拌
bàn
ㄅㄢˋHSK7-9v单字
trộn; khuấy; hoà lẫn; pha lẫn
bicker; quarrel; squabble
漢越 bạn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 搅和
- 争吵
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
trộn; khuấy; hoà lẫn; pha lẫn
搅和
你把面拌一拌再吃。
Nǐ bǎ miàn bàn yī bàn zài chī.
≈HSK4
Bạn trộn mì lên rồi ăn nhé.
Mix the noodles before you eat them.
也可以将生姜切碎拌少量的盐长期食用,袪斑效果也不错。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK7-9
cãi vã; tranh chấp
争吵
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️