WinHSK
返回查词
guǎi
ㄍㄨㄞˇ
HSK6v单字

rẽ; quẹo; quành

漢越 quái

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 转变方向
  2. 拐骗
  3. 捎带脚儿去
  4. 下肢患病或有残疾的人走路拄的棍子,上端有短横木便于放在腋下拄着走
  5. 说数字时用来代替''7''
  6. 弯曲处;角

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

rẽ; quẹo; quành

转变方向

如果向右拐,会更近一些。

Rúguǒ xiàng yòu guǎi, huì gèng jìn yīxiē.

HSK3

Nếu rẽ phải thì sẽ gần hơn một chút.

If you turn right, it will be a bit closer.

我让出租车司机向右拐。

Wǒ ràng chūzūchē sījī xiàng yòu guǎi.

HSK3

Tôi bảo tài xế taxi rẽ phải.

I told the taxi driver to turn right.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

cà nhắc; tập tễnh

他一瘸一拐地走了过来。

Tā yī qué yī guǎi de zǒu le guò lái.

HSK5

Nó tập tễnh bước từng bước đi đến.

He came limping over.

义项 vHSK6

lừa đảo; lừa gạt

拐骗

义项 vHSK6

ghé

捎带脚儿去

他拐进了文具店。

Tā guǎi jìn le wénjù diàn.

HSK4

Anh ấy ghé vào cửa hàng văn phòng phẩm.

He turned into the stationery store.

义项 nHSK6

cái nạng (của người què hoặc cụt chân)

下肢患病或有残疾的人走路拄的棍子,上端有短横木便于放在腋下拄着走

义项 6nHSK6

số 7; số bảy

说数字时用来代替''7''

义项 7nHSK6

xó; góc; hốc; nơi gấp khúc

弯曲处;角

Tình huống & hội thoại

还要开多久才能到你们单位啊?HSK5
还要开多久才能到你们单位啊?
你别催,快了,下个路口左拐就到了。
请问,在哪儿开发票?HSK5
请问,在哪儿开发票?
总服务台,您一直往前走,走到头儿右拐,就能看见。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️