返回查词 拐弯guǎiwānHSK6rẽ; quẹo; ngoặt; rẽ ngoặt拐杖guǎizhàngHSK7-9gậy; can; nạng; ba-toong拐角guǎi jiǎoHSK6góc; chỗ ngoặt; chỗ quẹo; chỗ rẽ; khúc cua拐卖guǎi màiHSK6lừa đảo buôn bán; bắt bóc buôn bán (người)诱拐yòu guǎiHSK7-9dụ bắt (phụ nữ, trẻ em); dụ quải拐子guǎi zǐHSK6người què; người cụt; người què chân拐棍ɡuǎiɡùnHSK6can; gậy; ba-toong; tầm xích拐骗guǎi piànHSK6lừa gạt; lừa đảo; lừa (người hoặc tài sản); cuỗm tiền拐带guǎi dàiHSK6lừa gái; bắt cóc; mẹ mìn (lừa bắt phụ nữ và trẻ con đưa đi xa)拐点guǎi diǎnHSK6điểm cong
拐
guǎi
ㄍㄨㄞˇHSK6v单字
rẽ; quẹo; quành
漢越 quái
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 转变方向
- 瘸
- 拐骗
- 捎带脚儿去
- 下肢患病或有残疾的人走路拄的棍子,上端有短横木便于放在腋下拄着走
- 说数字时用来代替''7''
- 弯曲处;角
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
rẽ; quẹo; quành
转变方向
如果向右拐,会更近一些。
Rúguǒ xiàng yòu guǎi, huì gèng jìn yīxiē.
≈HSK3
Nếu rẽ phải thì sẽ gần hơn một chút.
If you turn right, it will be a bit closer.
我让出租车司机向右拐。
Wǒ ràng chūzūchē sījī xiàng yòu guǎi.
≈HSK3
Tôi bảo tài xế taxi rẽ phải.
I told the taxi driver to turn right.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
cà nhắc; tập tễnh
瘸
他一瘸一拐地走了过来。
Tā yī qué yī guǎi de zǒu le guò lái.
≈HSK5
Nó tập tễnh bước từng bước đi đến.
He came limping over.
义项 ③v≈HSK6
lừa đảo; lừa gạt
拐骗
义项 ④v≈HSK6
ghé
捎带脚儿去
他拐进了文具店。
Tā guǎi jìn le wénjù diàn.
≈HSK4
Anh ấy ghé vào cửa hàng văn phòng phẩm.
He turned into the stationery store.
义项 ⑤n≈HSK6
cái nạng (của người què hoặc cụt chân)
下肢患病或有残疾的人走路拄的棍子,上端有短横木便于放在腋下拄着走
义项 6n≈HSK6
số 7; số bảy
说数字时用来代替''7''
义项 7n≈HSK6
xó; góc; hốc; nơi gấp khúc
弯曲处;角
Tình huống & hội thoại
还要开多久才能到你们单位啊?HSK5
女:还要开多久才能到你们单位啊?
男:你别催,快了,下个路口左拐就到了。
请问,在哪儿开发票?HSK5
男:请问,在哪儿开发票?
女:总服务台,您一直往前走,走到头儿右拐,就能看见。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️