返回查词 海拔hǎibáHSK6độ cao so với mặt biển; độ cao so với mực nước biển提拔tíbáHSK7-9đề bạt; tiến cử选拔xuǎnbáHSK6chọn; tuyển chọn; tuyển lựa (nhân tài)挺拔tǐngbáHSK7-9thẳng tắp; cao và thẳng拔牙bá yáHSK6nhổ răng自拔zì báHSK6tự thoát khỏi (đau khổ hoặc tội ác)拔河bá héHSK6kéo co拔草bá cǎoHSK6Nghĩa đen là " nhổ cỏ " nghĩa bóng là "vạch trần sự thậ về sản phẩm XXX được mọi người quảng cáo rầm rộ"拔掉bá diàoHSK6nhổ; nhổ đi; rút ra拔罐bá guànHSK6giác hơi
拔
bá
ㄅㄚˊHSK6v单字
nhổ; rút; tuốt; loại bỏ; rứt; bứt
lift; raise 参见: 拔 高
漢越 bạt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把东西抽出; 连根拽出
- 吸出 (毒气等)
- 把东西放在凉水或者冰水里泡,使温度降低
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
nhổ; rút; tuốt; loại bỏ; rứt; bứt
把东西抽出; 连根拽出
我去拔牙。
Wǒ qù bá yá.
≈HSK4
Tôi đi nhổ răng.
I'm going to have a tooth pulled.
他正在用锤子拔钉子。
tā zhèng zài yòng chuí zi bá dīng zi
≈HSK4
Anh ấy đang dùng búa để nhổ đinh.
He is using a hammer to pull out nails.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
hút; hút ra
吸出 (毒气等)
义项 ③v≈HSK6
ngâm; ngâm nước lạnh
把东西放在凉水或者冰水里泡,使温度降低
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️