kéo; dắt; lôi
encumber; be burdened; pin down 参见: 拖 家带口
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 拉着物体使挨着地面或另一物体的表面移动
- 在身体后面拉着;下垂
- 应该做的事情总不开始,完不成;某个音拉得很长
- 用专门擦地的工具擦地
- 使别人的行动受到限制
义项
Nghĩakéo; dắt; lôi
拉着物体使挨着地面或另一物体的表面移动
他把桌子拖来拖去。
Tā bǎ zhuōzi tuō lái tuō qù.
Anh ta kéo đi kéo lại cái bàn.
He dragged the table back and forth.
火车头拖着十二节车厢。
Huǒchētóu tuō zhe shí'èr jié chēxiāng.
Đầu xe lửa kéo theo mười hai toa.
The locomotive is pulling twelve carriages.
buông thõng
在身体后面拉着;下垂
小猫拖着一条尾巴。
Xiǎo māo tuō zhe yī tiáo wěi ba.
Con mèo con kéo lê cái đuôi.
The kitten is dragging its tail.
kéo dài
应该做的事情总不开始,完不成;某个音拉得很长
你别拖时间,快一点儿。
Nǐ bié tuō shíjiān, kuài yīdiǎnr.
Bạn đừng kéo dài thời gian nữa, nhanh lên chút đi.
Don't drag it out, hurry up.
这件工作拖得太久了。
Zhè jiàn gōng zuò tuō de tài jiǔ le.
Công việc này kéo dài quá lâu rồi.
This work has been delayed too long.
lau; chùi
用专门擦地的工具擦地
你拖完地了吗?
Nǐ tuō wán dì le ma?
Bạn lau xong sàn nhà chưa?
Have you finished mopping the floor?
我正在拖地。
Wǒ zhèngzài tuō dì.
Tôi đang lau nền.
I am mopping the floor.
cản; cản trở; vướng đường; gây trở ngại
使别人的行动受到限制
Tình huống & hội thoại
哎呀,花盆破了,浇的水都漏出来了。HSK5
马老师,欢迎您来参加我们的访谈。这…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️