返回查词 拘束jūshùHSK7-9hạn chế; hà khắc; khắc nghiệt; gò bó; ép buộc; thúc ép; cưỡng ép; kìm kẹp拘谨jūjǐnHSK7-9thận trọng; cẩn trọng; chặt chẽ; trang trọng; dè dặt; cẩn thận (ngôn ngữ, hành động)拘留jūliúHSK7-9tạm giữ; câu lưu; giữ lại; ký giam拘泥jūnìHSK7-9cố chấp; câu nệ; khăng khăng不拘bù jūHSK7-9không câu nệ; không hạn chế; không câu chấp; không giới hạn; không ràng buộc; không so đo tính toán拘禁jū jìnHSK7-9giam cầm; giam giữ; bố trí cho ở một nơi xa như một hình phạt của chính quyền để dễ bề kiểm soát, ngăn ngừa các hoạt động chính trị拘礼jū lǐHSK7-9giữ lễ tiết; giữ lễ; câu nệ; khách sáo拘役jū yìHSK7-9giam ngắn hạn; tạm giam拘捕jū bǔHSK7-9bắt bớ; bắt; bắt giữ拘押jū yāHSK7-9giam giữ; trói buộc; giam cầm
拘
jū
ㄐㄩHSK7-9v单字
bắt giữ; giam giữ
restrict; bound; limit 参见:不 拘
漢越 câu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 逮捕或拘留
- 拘束
- 不知变通
- 限制
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
bắt giữ; giam giữ
逮捕或拘留
他因偷窃被拘留。
Tā yīn tōuqiè bèi jūliú.
≈HSK5
Anh ta bị bắt giữ vì trộm cắp.
He was detained for theft.
他被警察拘留了。
Tā bèi jǐngchá jūliú le.
≈HSK6
Anh ta đã bị cảnh sát giam giữ.
He was detained by the police.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
trói buộc; ép buộc; gò bó
拘束
你不要拘束自己。
Nǐ bùyào jūshù zìjǐ.
≈HSK5
Bạn đừng trói buộc bản thân mình.
Don't restrain yourself.
义项 ③v≈HSK7-9
cố chấp; khăng khăng; bảo thủ; câu nệ
不知变通
义项 ④v≈HSK7-9
hạn chế
限制
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️