返回查词 笨拙bènzhuōHSK7-9ngốc; đần; vụng; vụng về; hậu đậu; kém thông minh拙劣zhuōlièHSK7-9tệ; kém; hậu đậu; vụng về; kém thông minh拙作zhuō zuòHSK7-9chuyết tác; tác phẩm kém cỏi của tôi拙荆zhuō jīngHSK7-9vợ tôi; bà xã; chuyết kinh眼拙yǎn zhuōHSK7-9trí nhớ tồi (lời nói khách sáo, biểu thị là không nhớ rõ đã gặp đối phương hay chưa)藏拙cáng zhuōHSK7-9giấu dốt拙见zhuō jiànHSK7-9kiến giải vụng về; thiển kiến; thiển ý, ý kiến cá nhân拙笨zhuō bènHSK7-9ngốc; ngốc nghếch; đần; đần độn; vụng về愚拙yú zhuōHSK7-9ngu dại; ngu xuẩn; ngu ngốc稚拙zhì zhuōHSK7-9trẻ con và vụng về
拙
zhuō
ㄓㄨㄛHSK7-9adj单字
vụng; đần; vụng về; ngốc nghếch
my 参见: 拙 荆; 拙 著 拙 妻 my wife
漢越 chuyết
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 笨
- 谦辞,称自己的 (文章、见解等)
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
vụng; đần; vụng về; ngốc nghếch
笨
我手拙,每次包都露馅儿。
Wǒ shǒu zhuō, měi cì bāo dōu lòu xiànr.
≈HSK6
Tớ vụng quá, gói kiểu gì cũng bị hở nhân.
I'm clumsy; every time I wrap something, the filling leaks out.
义项 ②adj≈HSK7-9
kém cỏi; vụng về (lời nói khiêm tốn, gọi tác phẩm và những kiến giải của mình)
谦辞,称自己的 (文章、见解等)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️