nghĩ ra; đặt ra; thiết kế; dự thảo; lập kế hoạch
imitate 参见: 拟 古;模 拟
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 设计;起草
- 打算;想要
- 模仿
- 相比较
- 估计
义项
Nghĩanghĩ ra; đặt ra; thiết kế; dự thảo; lập kế hoạch
设计;起草
公司正在拟定新的政策。
Gōngsī zhèngzài nǐdìng xīn de zhèngcè.
Công ty đang lập ra chính sách mới.
The company is drafting new policies.
她拟定了一个计划草案。
Tā nǐdìng le yī gè jìhuà cǎo'àn.
Cô ấy nghĩa ra một bản thảo kế hoạch.
She drafted a plan.
nghĩ; tính; muốn; dự định; dự tính; kế hoạch
打算;想要
他们打算今年结婚。
Tāmen dǎsuàn jīnnián jiéhūn.
Họ dự định kết hôn trong năm nay.
They plan to get married this year.
mô phỏng; bắt chước
模仿
孩子们喜欢模仿动物的声音。
Háizimen xǐhuan mófǎng dòngwù de shēngyīn.
Trẻ em thích bắt chước tiếng kêu của động vật.
Children like to imitate animal sounds.
so sánh
相比较
dự đoán
估计
他喜欢推测各种可能的结果。
Tā xǐhuan tuīcè gè zhǒng kěnéng de jiéguǒ.
Anh ấy thích dự đoán các kết quả có thể xảy ra.
He likes to speculate about various possible outcomes.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️