WinHSK
返回查词
ㄋㄧˇ
HSK6v单字

nghĩ ra; đặt ra; thiết kế; dự thảo; lập kế hoạch

imitate 参见: 拟 古;模 拟

漢越 nghĩ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 设计;起草
  2. 打算;想要
  3. 模仿
  4. 相比较
  5. 估计

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

nghĩ ra; đặt ra; thiết kế; dự thảo; lập kế hoạch

设计;起草

公司正在拟定新的政策。

Gōngsī zhèngzài nǐdìng xīn de zhèngcè.

HSK5

Công ty đang lập ra chính sách mới.

The company is drafting new policies.

她拟定了一个计划草案。

Tā nǐdìng le yī gè jìhuà cǎo'àn.

HSK6

Cô ấy nghĩa ra một bản thảo kế hoạch.

She drafted a plan.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

nghĩ; tính; muốn; dự định; dự tính; kế hoạch

打算;想要

他们打算今年结婚。

Tāmen dǎsuàn jīnnián jiéhūn.

HSK3

Họ dự định kết hôn trong năm nay.

They plan to get married this year.

义项 vHSK6

mô phỏng; bắt chước

模仿

孩子们喜欢模仿动物的声音。

Háizimen xǐhuan mófǎng dòngwù de shēngyīn.

HSK5

Trẻ em thích bắt chước tiếng kêu của động vật.

Children like to imitate animal sounds.

义项 vHSK6

so sánh

相比较

义项 vHSK6

dự đoán

估计

他喜欢推测各种可能的结果。

Tā xǐhuan tuīcè gè zhǒng kěnéng de jiéguǒ.

HSK5

Anh ấy thích dự đoán các kết quả có thể xảy ra.

He likes to speculate about various possible outcomes.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️