返回查词 靠拢kàolǒngHSK7-9dựa; dựa sát; sát vào; áp sát拉拢lālǒngHSK7-9lôi kéo合拢hé lǒngHSK7-9sát lại; khép lại; gặp; tụm; chụm聚拢jù lǒngHSK7-9tụ tập; gom lại收拢shōu lǒngHSK7-9thu thập; thu gom并拢bìng lǒngHSK7-9khép lại; hợp lại; sát vào nhau拢共lǒng gòngHSK7-9tổng cộng; cộng lại; cộng tất cả围拢wéi lǒngHSK7-9xúm lại; xúm đến; quây lại; tụ tập; vây đoàn归拢guī lǒngHSK7-9gom; thu dọn; dồn; tập trung拢音lǒng yīnHSK7-9tập hợp âm thanh lại
拢
lǒng
ㄌㄨㄥˇHSK7-9v单字
khép lại; chúm lại
comb (hair)
漢越 lũng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 合上
- 靠近;到达
- 使不松散或不离开;收拢
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
khép lại; chúm lại
合上
义项 ②v≈HSK7-9
gần; đến; áp sát
靠近;到达
义项 ③v≈HSK7-9
gộp lại; cộng lại; ôm lấy; bó lại
使不松散或不离开;收拢
把账拢一拢之后,我们再分钱。
Bǎ zhàng lǒng yī lǒng zhīhòu, wǒmen zài fēn qián.
≈HSK6
Chúng ta hãy chốt sổ sách rồi chia tiền sau.
After we tally up the accounts, we'll split the money.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️