WinHSK
返回查词
yōng
ㄩㄥ
HSK5v单字

ôm; ẵm

have; own; boast; possess

漢越 ủng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 围着
  2. (人群) 挤着走
  3. 拥护
  4. 拥有

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

ôm; ẵm

他拥她入怀。

Tā yōng tā rù huái.

HSK5

Anh ấy ôm cô ấy vào lòng.

He hugged her in his arms.

她拥抱着孩子。

Tā yōngbào zhe háizi.

HSK5

Cô ấy đang ôm đứa trẻ.

She is hugging the child.

义项 vHSK5

quấn; quây; vây quanh

围着

义项 vHSK5

chen; chen nhau đi

(人群) 挤着走

大家都挤到前边去了。

Dàjiā dōu jǐ dào qiánbian qù le.

HSK4

Mọi người đều chen lên phía trước.

Everyone crowded to the front.

他们涌出大门。

Tāmen yǒng chū dàmén.

HSK5

Bọn họ chen nhau ra cổng.

They surged out of the gate.

义项 vHSK5

ủng hộ; giúp đỡ

拥护

义项 vHSK5

có; gồm có

拥有

她拥有巨额财富。

Tā yōngyǒu jù'é cáifù.

HSK5

Cô ấy có của cải dư thừa lớn.

She possesses enormous wealth.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️