返回查词 拥有yōngyǒuHSK5có; mang; hàm chứa拥挤yōngjǐHSK6chen; chen chúc; chen nhau; chen lấn拥抱yōngbàoHSK5ôm; ôm nhau拥护yōnghùHSK7-9ủng hộ; tán thành拥堵yōng dǔHSK5tắc; nghẽn; tắc nghẽn簇拥cùyōngHSK7-9vây quanh; túm tụm; tụ lại (rất nhiều người)拥戴yōnɡdàiHSK5ủng hộ; ủng hộ và yêu mến蜂拥fēng yōngHSK6chen chúc; lũ lượt; ùn ùn; ùa đến拥趸yōng dǔnHSK5quạt拥塞yōng sèHSK6chật ních; chật nứt; đông nghịt; làm tắc nghẽn; ùn
拥
yōng
ㄩㄥHSK5v单字
ôm; ẵm
have; own; boast; possess
漢越 ủng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 抱
- 围着
- (人群) 挤着走
- 拥护
- 拥有
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
ôm; ẵm
抱
他拥她入怀。
Tā yōng tā rù huái.
≈HSK5
Anh ấy ôm cô ấy vào lòng.
He hugged her in his arms.
她拥抱着孩子。
Tā yōngbào zhe háizi.
≈HSK5
Cô ấy đang ôm đứa trẻ.
She is hugging the child.
义项 ②v≈HSK5
quấn; quây; vây quanh
围着
义项 ③v≈HSK5
chen; chen nhau đi
(人群) 挤着走
大家都挤到前边去了。
Dàjiā dōu jǐ dào qiánbian qù le.
≈HSK4
Mọi người đều chen lên phía trước.
Everyone crowded to the front.
他们涌出大门。
Tāmen yǒng chū dàmén.
≈HSK5
Bọn họ chen nhau ra cổng.
They surged out of the gate.
义项 ④v≈HSK5
ủng hộ; giúp đỡ
拥护
义项 ⑤v≈HSK5
có; gồm có
拥有
她拥有巨额财富。
Tā yōngyǒu jù'é cáifù.
≈HSK5
Cô ấy có của cải dư thừa lớn.
She possesses enormous wealth.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️