WinHSK
返回查词
ㄅㄛ
HSK5v, measure单字

đẩy; ẩy; gẩy; quạt; gạt; vén (dùng sức vung ngang tay chân hoặc que, gậy khiến đồ vật di động)

set aside; earmark; assign; allocate; appropriate 拨 了多少现款? How much cash has been allotted? 给急救中心 拨 五个护士 assign five nurses to the emergency centre 拨

漢越 bát

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 手脚或棍棒等横着用力,使东西移动
  2. 打电话
  3. 分出一部分发给;调配
  4. 掉转
  5. 用手指或工具弹动(琴弦)
  6. 拨子、拨儿:用于人的分组;伙

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

đẩy; ẩy; gẩy; quạt; gạt; vén (dùng sức vung ngang tay chân hoặc que, gậy khiến đồ vật di động)

手脚或棍棒等横着用力,使东西移动

她轻轻地拨开窗帘。

Tā qīngqīng de bōkāi chuānglián.

HSK6

Cô ấy nhẹ nhàng vén rèm cửa.

She gently parted the curtains.

朋友给父母打电话,通常都是拨两次。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

gọi điện thoại

打电话

您拨打的用户暂时无法接通。

Nín bō dǎ de yòng hù zàn shí wú fǎ jiē tōng.

HSK5

Số thuê bao bạn gọi hiện không thể liên lạc được.

The subscriber you dialed is temporarily unavailable.

义项 vHSK5

phát; cấp; trích; rút; chi; điều; phân phối

分出一部分发给;调配

义项 vHSK5

quay; vặn; nhể; lể; khêu; cạy; nạy; quay lại

掉转

他用手拨动了开关。

Tā yòng shǒu bōdòng le kāiguān.

HSK6

Anh ấy dùng tay bật công tắc.

He flipped the switch with his hand.

她拨转马头,向南走去。

Tā bōzhuǎn mǎ tóu, xiàng nán zǒu qù.

HSK6

Cô ấy quay đầu ngựa, đi về hướng nam.

She turned the horse's head and rode south.

义项 vHSK5

gảy

用手指或工具弹动(琴弦)

他在拨动吉他琴弦。

Tā zài bōdòng jítā qínxián.

HSK6

Anh ấy đang gảy dây đàn guitar.

He is plucking the guitar strings.

她用手指轻轻拨弦。

Tā yòng shǒu zhǐ qīng qīng bō xián.

HSK6

Cô ấy nhẹ nhàng gảy dây đàn bằng ngón tay.

She gently plucked the strings with her fingers.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 6measureHSK5

bọn; lũ; tốp; toán; đám; nhóm; đợt

拨子、拨儿:用于人的分组;伙

工人们分成两拨儿干活。

Gōngrénmen fēn chéng liǎng bōr gànhuó.

HSK6

Công nhân chia làm hai nhóm làm việc.

The workers split into two groups to work.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️