返回查词 包括bāokuòHSK5gồm; có; bao gồm; bao quát; gồm có; tính đến; kể cả; chất chứa概括gàikuòHSK5tóm tắt; khái quát; tổng quát; nhìn chung括号kuòhàoHSK7-9dấu móc; dấu ngoặc囊括nánɡkuòHSK7-9thâu tóm; bao gồm; gồm có; tóm thâu; bao trùm赵括zhào kuòHSK5Zhao Kuo (-260 TCN), vị tướng tài ba của Zhao 趙國 | 赵国, người nổi tiếng đã dẫn đầu đội quân 400.000 người tiêu diệt toàn bộ trong trận Trường Bình 長平之戰 | 长平之战 vào năm 260 TCN简括jiǎn kuòHSK5tóm tắt; phát thảo; đơn giản khái quát总括zǒng kuòHSK5tổng quát; nhìn chung mọi vấn đề沈括shěn kuòHSK5Thẩm Khoát浑括hún kuòHSK7-9tóm tắt; kết luận; tổng kết赅括gāi kuòHSK5khái quát; tổng quát
括
kuò
ㄎㄨㄛˋHSK5adj单字
băng; buộc
enclose with brackets 参见:guā
漢越 quát
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 见 (挺括)
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
phẳng (quần áo, vải, giấy)
见 (挺括)
衬衫显得特别挺括。
Chènshān xiǎnde tèbié tǐngkuò.
≈HSK7-9
Áo sơ mi trông rất phẳng.
The shirt looks very crisp and neat.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️