WinHSK
返回查词
gǒng
ㄍㄨㄥˇ
HSK7-9v单字

chắp tay; khoanh tay

arch; bend (low); hump (up)

漢越 củng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 两手相合,臂的前部上举
  2. 环绕
  3. 肢体弯曲成弧形
  4. 用身体撞动别的东西或拨开土地等物体
  5. 植物生长,从土里向外钻或顶
  6. 建筑物成弧形的

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

chắp tay; khoanh tay

两手相合,臂的前部上举

他拱起双手向奶奶打招呼。

Tā gǒng qǐ shuāngshǒu xiàng nǎinai dǎ zhāohu.

HSK6

Cậu ấy chắp tay chào bà.

He cupped his hands in greeting to his grandmother.

义项 vHSK7-9

vây quanh; quay quanh; vây bọc

环绕

群山拱卫着村庄。

Qúnshān gǒngwèi zhe cūnzhuāng.

HSK6

Những ngọn núi bao quanh làng.

The mountains surround the village.

义项 vHSK7-9

khom; uốn cong; co lại

肢体弯曲成弧形

黑猫拱了拱腰。

Hēi māo gǒng le gǒng yāo.

HSK6

Con mèo đen cong lưng lên.

The black cat arched its back.

义项 vHSK7-9

đẩy; đùn; ủi; húc

用身体撞动别的东西或拨开土地等物体

牛拱开了栅栏。

Niú gǒng kāi le zhàlan.

HSK6

Con bò húc mở hàng rào.

The cow pushed open the fence.

猪拱地找食物。

Zhū gǒng dì zhǎo shí wù.

HSK6

Con lợn ủi đất tìm thức ăn.

The pig roots in the ground for food.

义项 vHSK7-9

nhú; trồi lên; mọc ra

植物生长,从土里向外钻或顶

春笋拱出地面。

Chūnsǔn gǒng chū dìmiàn.

HSK6

Măng tre trồi lên khỏi mặt đất.

Spring bamboo shoots push up through the ground.

种子拱出了嫩芽。

Zhǒngzi gǒng chū le nènyá.

HSK6

Hạt giống nhú ra mầm non.

The seed sprouted tender shoots.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 6nHSK7-9

vòm; vòng cung

建筑物成弧形的

我家有拱形门窗。

Wǒ jiā yǒu gǒngxíng ménchuāng.

HSK6

Nhà tôi có cửa sổ vòm.

My house has arched doors and windows.

拱桥架在河上。

Gǒng qiáo jià zài hé shàng.

HSK6

Cầu vòm bắc qua sông.

An arch bridge spans the river.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️