chắp tay; khoanh tay
arch; bend (low); hump (up)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 两手相合,臂的前部上举
- 环绕
- 肢体弯曲成弧形
- 用身体撞动别的东西或拨开土地等物体
- 植物生长,从土里向外钻或顶
- 建筑物成弧形的
义项
Nghĩachắp tay; khoanh tay
两手相合,臂的前部上举
他拱起双手向奶奶打招呼。
Tā gǒng qǐ shuāngshǒu xiàng nǎinai dǎ zhāohu.
Cậu ấy chắp tay chào bà.
He cupped his hands in greeting to his grandmother.
vây quanh; quay quanh; vây bọc
环绕
群山拱卫着村庄。
Qúnshān gǒngwèi zhe cūnzhuāng.
Những ngọn núi bao quanh làng.
The mountains surround the village.
khom; uốn cong; co lại
肢体弯曲成弧形
黑猫拱了拱腰。
Hēi māo gǒng le gǒng yāo.
Con mèo đen cong lưng lên.
The black cat arched its back.
đẩy; đùn; ủi; húc
用身体撞动别的东西或拨开土地等物体
牛拱开了栅栏。
Niú gǒng kāi le zhàlan.
Con bò húc mở hàng rào.
The cow pushed open the fence.
猪拱地找食物。
Zhū gǒng dì zhǎo shí wù.
Con lợn ủi đất tìm thức ăn.
The pig roots in the ground for food.
nhú; trồi lên; mọc ra
植物生长,从土里向外钻或顶
春笋拱出地面。
Chūnsǔn gǒng chū dìmiàn.
Măng tre trồi lên khỏi mặt đất.
Spring bamboo shoots push up through the ground.
种子拱出了嫩芽。
Zhǒngzi gǒng chū le nènyá.
Hạt giống nhú ra mầm non.
The seed sprouted tender shoots.
vòm; vòng cung
建筑物成弧形的
我家有拱形门窗。
Wǒ jiā yǒu gǒngxíng ménchuāng.
Nhà tôi có cửa sổ vòm.
My house has arched doors and windows.
拱桥架在河上。
Gǒng qiáo jià zài hé shàng.
Cầu vòm bắc qua sông.
An arch bridge spans the river.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️