返回查词
拴
shuān
ㄕㄨㄢHSK7-9v单字
buộc
漢越 thuyên
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用绳子等绕在物体上,再打上结
- 把人限制住,没有了自由
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
buộc
用绳子等绕在物体上,再打上结
农民把牛拴在木桩上。
Nóngmín bǎ niú shuān zài mùzhuāng shàng.
≈HSK5
Nông dân xích con bò vào cọc gỗ.
The farmer tied the cow to the wooden stake.
那条狗被铁链拴着。
Nà tiáo gǒu bèi tiěliàn shuān zhe.
≈HSK5
Con chó đó được xích bằng xích sắt.
That dog is tied up with an iron chain.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
trói buộc; ràng buộc
把人限制住,没有了自由
他感觉自己被工作拴住了。
Tā gǎnjué zìjǐ bèi gōngzuò shuān zhù le.
≈HSK6
Anh ấy cảm thấy bản thân bị công việc ràng buộc rồi.
He feels tied down by work.
婚姻似乎拴住了她的梦想。
Hūnyīn sìhū shuān zhù le tā de mèngxiǎng.
≈HSK6
Hôn nhân dường như trói buộc giấc mơ của cô ấy.
Marriage seems to have shackled her dreams.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️