返回查词 拷贝kǎo bèiHSK1copy; sao chép; nhân bản拷问kǎo wènHSK1khảo tra; thẩm vấn; đánh đập tra hỏi; tấn khảo拷打kǎo dǎHSK1tra tấn; tra khảo; đánh khảo拷掠kǎo lüèHSK1tra tấn và cướp bóc拷贝纸kǎo bèi zhǐHSK5giấy copy硬拷贝yìng kǎo bèiHSK5phim gốc; bản chính拷克机kǎo kè jīHSK1máy vắt sổ; máy ép; máy nén拷边机kǎo biān jīHSK1máy dập viền
拷
kǎo
ㄎㄠˇHSK1v单字
tra tấn; đánh đập
copy 参见: 拷 贝
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 拷打
- 拷贝
- 叫
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
tra tấn; đánh đập
拷打
囚犯被狱卒拷打了。
Qiúfàn bèi yùzú kǎodǎ le.
≈HSK6
Tù nhân bị quản ngục tra tấn.
The prisoner was tortured by the jailer.
土匪残忍地拷打人。
Tǔ fěi cán rěn de kǎo dǎ rén.
≈HSK6
Thổ phỉ tra tấn người một cách tàn nhẫn.
The bandits brutally tortured people.
义项 ②v≈HSK1
sao chép
拷贝
帮我拷贝这个资料。
Bāng wǒ kǎobèi zhège zīliào.
≈HSK5
Giúp tôi sao chép tài liệu này.
Help me copy this document.
我要拷贝一份文件。
Wǒ yào kǎobèi yī fèn wénjiàn.
≈HSK5
Tôi muốn sao chép một tệp văn kiện.
I want to copy a file.
义项 ③v≈HSK1
gọi
叫
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️