返回查词 振作zhènzuòHSK7-9phấn khởi; phấn chấn; nức lòng振动zhèndòngHSK7-9rung; chấn động; dao động; rung động振兴zhènxīngHSK7-9phát triển; chấn hưng; hưng thịnh振奋zhènfènHSK7-9phấn chấn; phấn khởi (tinh thần)重振zhòng zhènHSK7-9chấn chỉnh振幅zhèn fúHSK7-9biên độ sóng共振ɡònɡzhènHSK7-9cộng hưởng (vật lý)不振bú zhènHSK7-9không phấn chấn; không vượng; không thịnh vượng提振tí zhènHSK7-9để thúc đẩy振荡zhèndànɡHSK7-9chấn động; dao động; rung động
振
zhèn
ㄓㄣˋHSK7-9v单字
rung; dao động; chấn động; rung động
brace up; rise with force and spirit 参见: 振 奋;一蹶不 振
漢越 chấn, chẩn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 振动
- 摇动; 挥动
- 奋起; 振作
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
rung; dao động; chấn động; rung động
振动
地壳在地震时剧烈震动。
Dì qiào zài dì zhèn shí jù liè zhèn dòng.
≈HSK5
Vỏ trái đất rung động dữ dội khi động đất xảy ra.
The earth's crust shakes violently during an earthquake.
地面因爆炸而轻微震动。
Dìmiàn yīn bàozhà ér qīngwēi zhèndòng.
≈HSK5
Mặt đất rung động nhẹ vì vụ nổ.
The ground shook slightly from the explosion.
义项 ②v≈HSK7-9
lắc; vẫy; khua; rung
摇动; 挥动
小狗高兴地摇着尾巴。
Xiǎo gǒu gāoxìng de yáo zhe wěiba.
≈HSK4
Chú chó nhỏ vui mừng vẫy đuôi.
The little dog wagged its tail happily.
他甩了一下手。
Tā shuǎi le yīxià shǒu.
≈HSK5
Anh ấy vẫy nhẹ tay của mình.
He flicked his hand.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ③v≈HSK7-9
vực dậy; làm phấn chấn; làm phấn khởi
奋起; 振作
义项 ④v≈HSK7-9
họ Chấn
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️