返回查词 挽留wǎnliúHSK7-9giữ lại; níu lại; níu giữ; níu kéo; mời ở lại挽回wǎnhuíHSK7-9xoay chuyển (từ xấu sang tốt)挽救wǎnjiùHSK7-9cứu vãn; cứu vớt挽额wǎn éHSK7-9Đưa tang (văn hóa tang lễ)挽联wǎn liánHSK7-9câu đối phúng điếu挽着wǎn zheHSK7-9khoác; vịn挽歌wǎn gēHSK7-9bài ca phúng điếu; bài ca đưa đám推挽tuī wǎnHSK7-9tiến về phía trước bằng cách xô và kéo挽囘wǎn huíHSK7-9xoay chuyển (từ xấu sang tốt)挽具wǎn jùHSK7-9dụng cụ mắc vào súc vật kéo xe
挽
wǎn
ㄨㄢˇHSK7-9v单字
lôi; kéo; giương
roll up
漢越 vãn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 拉
- 向上卷 (衣服)
- 牵引 (车辆)
- 哀悼死者
- 弯臂勾住
- 使改变方向;挽回
- 挽歌
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
lôi; kéo; giương
拉
他挽着朋友的胳膊。
Tā wǎn zhe péngyou de gēbo.
≈HSK5
Anh ấy khoác tay bạn mình.
He linked arms with his friend.
她挽住母亲的手臂。
Tā wǎnzhù mǔqīn de shǒubì.
≈HSK5
Cô ấy khoác tay mẹ.
She took her mother's arm.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
vén; xắn (quần áo)
向上卷 (衣服)
她挽起了衬衫袖子。
Tā wǎn qǐ le chènshān xiùzi.
≈HSK5
Cô ấy sắn tay áo sơ mi lên.
She rolled up her shirt sleeves.
妈妈挽起衣袖做饭。
mā ma wǎn qǐ yī xiù zuò fàn
≈HSK5
Mẹ xắn tay áo lên nấu cơm.
Mom rolled up her sleeves to cook.
义项 ③v≈HSK7-9
dắt; kéo (đi trước)
牵引 (车辆)
义项 ④v≈HSK7-9
phúng; viếng (người chết)
哀悼死者
义项 ⑤v≈HSK7-9
khoác; khoác eo; khoác tay
弯臂勾住
她挽住我的胳膊。
tā wǎn zhù wǒ de gē bo
≈HSK5
Cô ấy khoác tay tôi.
She took my arm.
义项 6v≈HSK7-9
cứu vãn; thu lại; kéo lại; xoay chuyển
使改变方向;挽回
义项 7n≈HSK7-9
bài ca đưa đám; bài ca phúng điếu
挽歌
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️