WinHSK
返回查词
zhuō
ㄓㄨㄛ
HSK6v单字

bắt; tóm

漢越 tróc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 使人或动物落入自己的手中
  2. 握;抓

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

bắt; tóm

使人或动物落入自己的手中

我经常到海滩去捉小虾和螃蟹。

Wǒ jīngcháng dào hǎitān qù zhuō xiǎoxiā hé pángxiè.

HSK4

Tôi thường ra bãi biển bắt tôm nhỏ và cua.

I often go to the beach to catch small shrimp and crabs.

我们捉到了一只蝴蝶。

Wǒmen zhuō dào le yī zhī húdié.

HSK4

Chúng tôi bắt được một con bướm.

We caught a butterfly.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

cầm; nắm

握;抓

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️