返回查词
捍
hàn
ㄏㄢˋHSK7-9v单字
bảo vệ; phòng ngự; giữ; ngăn giữ
guard against
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 保卫;防御
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
bảo vệ; phòng ngự; giữ; ngăn giữ
保卫;防御
士兵捍卫着祖国边疆。
Shìbīng hànwèi zhe zǔguó biānjiāng.
≈HSK6
Binh lính bảo vệ biên cương tổ quốc.
Soldiers defend the motherland's borders.
我们要捍卫领土主权。
wǒ men yào hàn wèi lǐng tǔ zhǔ quán
≈HSK6
Chúng ta phải bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
We must defend our territorial sovereignty.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️