返回查词 捕捉bǔzhuōHSK7-9bắt; tóm; chụp; vồ (bắt, tóm người hoặc động vật lọt vào tay mình)逮捕dàibǔHSK7-9bắt; bắt bớ; bắt giữ (tội phạm)捕鱼bǔ yúHSK6đánh cá; bắt cá捕食bǔshíHSK7-9vồ; bắt mồi; săn mồi; ăn thịt (vồ, bắt những động vật khác để ăn thịt)捕捞bǔlāoHSK7-9bắt; đánh bắt (thực vật, động vật sống dưới nước)捕获bǔhuòHSK7-9bắt được; tóm được; thu được捕杀bǔshāHSK6bắt giết (động vật)抓捕zhuā bǔHSK6bắt giữ被捕bèibǔHSK7-9bị bắt; bị tó追捕zhuībǔHSK6truy bắt; truy nã; lùng bắt; đuổi bắt
捕
bǔ
ㄅㄨˇHSK6v单字
bắt; đánh; vồ; tóm
漢越 bổ, bộ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 捉;逮
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
bắt; đánh; vồ; tóm
捉;逮
她用网捕到了一条鱼。
tā yòng wǎng bǔ dào le yì tiáo yú
≈HSK4
Cô ấy đã bắt được một con cá bằng lưới.
She caught a fish with a net.
这个季节能捕到虾吗?
Zhège jìjié néng bǔ dào xiā ma?
≈HSK5
Mùa này có thể đánh bắt được tôm không?
Can you catch shrimp this season?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️