WinHSK
返回查词
ㄅㄨˇ
HSK6v单字

bắt; đánh; vồ; tóm

漢越 bổ, bộ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 捉;逮

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

bắt; đánh; vồ; tóm

捉;逮

她用网捕到了一条鱼。

tā yòng wǎng bǔ dào le yì tiáo yú

HSK4

Cô ấy đã bắt được một con cá bằng lưới.

She caught a fish with a net.

这个季节能捕到虾吗?

Zhège jìjié néng bǔ dào xiā ma?

HSK5

Mùa này có thể đánh bắt được tôm không?

Can you catch shrimp this season?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️