返回查词 捕捞bǔlāoHSK7-9bắt; đánh bắt (thực vật, động vật sống dưới nước)打捞dǎlāoHSK7-9vớt; trục vớt捞取lāo qǔHSK7-9vớt; mò; tìm捞钱lāo qiánHSK7-9(văn học) nạo vét để kiếm tiền捞着lāo zheHSK7-9gặp may; may mắn; vớ bở; gặp dịp may捞本lāo běnHSK7-9gỡ vốn; vớt vát; kéo lại vốn; lấy lại vốn (đánh bạc vớt vát lại một keo, mang ý xấu)捞摸lāo mōHSK7-9mò; mò mẫm; tìm kiếm; vơ vét; dò la (kiếm lợi riêng)渔捞yú lāoHSK7-9đánh bắt cá (qui mô lớn)捞回lāo huíHSK7-9gỡ; lấy lại; thu hồi捞孔lāo kǒngHSK7-9thiết bị định vị trực tuyến; lấy lỗ; vớt lỗ
捞
lāo
ㄌㄠHSK7-9v单字
vợt; moi; vét; mò; vớt
get by improper means 参见: 捞 外快; 捞
漢越 lao
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 从水或其他液体里取东西
- 用不正当的手段取得
- 抓牢;抓住
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
vợt; moi; vét; mò; vớt
从水或其他液体里取东西
他在河里捞鱼。
Tā zài hé lǐ lāo yú.
≈HSK5
Anh ấy vớt cá dưới sông.
He is fishing in the river with a net.
小孩子用网捞虾。
Xiǎoháizi yòng wǎng lāo xiā.
≈HSK5
Đứa trẻ dùng lưới vớt tôm.
The child is scooping up shrimp with a net.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
vơ; vơ vét; kiếm chác
用不正当的手段取得
他趁机捞一把。
tā chèn jī lāo yī bǎ
≈HSK6
Anh ta thừa cơ vơ một mẻ.
He took the opportunity to make a quick profit.
别妄图捞好处。
Bié wàngtú lāo hǎochù.
≈HSK6
Đừng có mơ tưởng vơ vét lợi ích.
Don't try to gain benefits improperly.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ③v≈HSK7-9
nắm chặt; nắm bắt
抓牢;抓住
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️