返回查词 捣乱dǎoluànHSK7-9phá; quấy phá; quấy rối; phá đám; gây rối; làm loạn; gây lộn捣蛋dǎo dànHSK7-9gây chuyện; gây sự; càn quấy; phá phách捣鼓dǎo gǔHSK7-9nghịch; nghịch ngợm (đồ vật)捣碎dǎo suìHSK7-9nghiền捣鬼dǎoɡuǐHSK7-9phá rối; quấy rối; giở trò ma mãnh捣毁dǎohuǐHSK7-9phá huỷ; đập nát; phá vỡ; phá tan捣衣dǎo yīHSK7-9giặt giũ quần áo直捣zhí dǎoHSK7-9tấn công trực tiếp捣腾dǎo téngHSK7-9buôn bán; kinh doanh; buôn đi bán lại捣烂dǎo lànHSK7-9đánh thành bột giấy
捣
dǎo
ㄉㄠˇHSK7-9v单字
giã; đâm; giầm; đập
disturb; harass 参见: 捣 乱
漢越 đảo
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用棍棒等工具的一端撞击
- 捶打
- 搅乱
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
giã; đâm; giầm; đập
用棍棒等工具的一端撞击
奶奶用擀面杖捣蒜泥。
Nǎinai yòng gǎnmiànzhàng dǎo suànní.
≈HSK6
Bà dùng cây cán bột giã tỏi.
Grandma uses a rolling pin to mash garlic.
爷爷用石臼捣碎了芝麻。
Yéye yòng shíjiù dǎosuì le zhīma.
≈HSK6
Ông nội dùng cối đá giã nhỏ hạt vừng.
Grandpa pounded the sesame seeds in a stone mortar.
义项 ②v≈HSK7-9
đập; nện; phá; huých
捶打
他捣松了板结的土壤。
tā dǎo sōng le bǎn jié de tǔ rǎng
≈HSK6
Anh ấy đập tơi đất bị nén chặt.
He loosened the compacted soil.
他捣碎了那块大石头。
Tā dǎosuì le nà kuài dà shítou.
≈HSK6
Anh ta đập vỡ tảng đá lớn đó.
He smashed that big rock.
义项 ③v≈HSK7-9
phá rối; gây rối; làm rối loạn; quấy rối; phá đám
搅乱
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️