ôm; bê; bưng; nâng
hold/carry sth in both hands; hold in the hollow of one's hands 参见: 捧 腹; 众星 捧 月 手 捧
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用双手托
- 奉承人或代人吹嘘
- 用于能捧的东西
义项
Nghĩaôm; bê; bưng; nâng
用双手托
她被发现时手里捧着新娘捧花。
Tā bèi fāxiàn shí shǒu lǐ pěng zhe xīnniáng pěnghuā.
Cô ấy được phát hiện đang ôm bó hoa của cô dâu.
She was found holding the bridal bouquet.
他捧起小猫轻轻抚摸。
Tā pěng qǐ xiǎo māo qīngqīng fǔmō.
Anh ấy nâng chú mèo con lên vuốt ve nhẹ nhàng.
He cupped the kitten in his hands and gently stroked it.
tâng bốc; tán tụng
奉承人或代人吹嘘
他总捧老板的场。
tā zǒng pěng lǎo bǎn de chǎng
Anh ấy luôn tâng bốc sếp.
He always flatters the boss.
vốc; bốc; nắm; ôm
用于能捧的东西
他捧起一把沙子。
Tā pěng qǐ yī bǎ shāzi.
Anh ấy bốc một nắm cát.
He scooped up a handful of sand.
她捧起一束鲜花。
Tā pěng qǐ yī shù xiānhuā.
Cô ấy ôm một bó hoa tươi.
She held up a bouquet of fresh flowers.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️