bấm; ấn; đóng; nhấn
right falling stroke (in Chinese characters)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 按;撼
- 忍耐;抑制
- (捺儿) 汉字的笔画,向右斜下,近末端微有波折,形状是''乀''
义项
Nghĩabấm; ấn; đóng; nhấn
按;撼
nén; kềm chế; nhẫn nhịn
忍耐;抑制
他捺住性子又解释了一遍。
Tā nà zhù xìngzi yòu jiěshì le yí biàn.
Anh ấy kiềm chế tính khí và giải thích thêm một lần nữa.
He restrained his temper and explained again.
她勉强捺住心头的怒火。
Tā miǎnqiǎng nàzhù xīntóu de nùhuǒ.
Cô ấy cố nén cơn lửa giận trong lòng.
She barely suppressed the anger in her heart.
妈妈捺住心里的不高兴。
mā ma nà zhù xīn lǐ de bù gāo xìng
Mẹ nén nỗi buồn trong lòng lại.
Mom suppressed her unhappiness.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员nét Mác
(捺儿) 汉字的笔画,向右斜下,近末端微有波折,形状是''乀''
“人”字的笔画是一撇一捺。
“Rén” zì de bǐhuà shì yī piě yī nà.
Nét bút của chữ "人" là một nét Phẩy và một nét Mác.
The strokes of the character '人' are a left-falling stroke and a right-falling stroke.
这个汉字有一个捺。
zhè ge hàn zì yǒu yī ge nà
Chữ Hán này có một nét Mác.
This Chinese character has a 'na' stroke.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️