WinHSK
返回查词
ㄋㄚˋ
HSK1n, v单字

bấm; ấn; đóng; nhấn

right falling stroke (in Chinese characters)

漢越 nại

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 按;撼
  2. 忍耐;抑制
  3. (捺儿) 汉字的笔画,向右斜下,近末端微有波折,形状是''乀''

义项

Nghĩa
义项 vHSK1

bấm; ấn; đóng; nhấn

按;撼

义项 vHSK1

nén; kềm chế; nhẫn nhịn

忍耐;抑制

他捺住性子又解释了一遍。

Tā nà zhù xìngzi yòu jiěshì le yí biàn.

HSK6

Anh ấy kiềm chế tính khí và giải thích thêm một lần nữa.

He restrained his temper and explained again.

她勉强捺住心头的怒火。

Tā miǎnqiǎng nàzhù xīntóu de nùhuǒ.

HSK6

Cô ấy cố nén cơn lửa giận trong lòng.

She barely suppressed the anger in her heart.

妈妈捺住心里的不高兴。

mā ma nà zhù xīn lǐ de bù gāo xìng

HSK6

Mẹ nén nỗi buồn trong lòng lại.

Mom suppressed her unhappiness.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 nHSK1

nét Mác

(捺儿) 汉字的笔画,向右斜下,近末端微有波折,形状是''乀''

“人”字的笔画是一撇一捺。

“Rén” zì de bǐhuà shì yī piě yī nà.

HSK6

Nét bút của chữ "人" là một nét Phẩy và một nét Mác.

The strokes of the character '人' are a left-falling stroke and a right-falling stroke.

这个汉字有一个捺。

zhè ge hàn zì yǒu yī ge nà

HSK6

Chữ Hán này có một nét Mác.

This Chinese character has a 'na' stroke.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️