返回查词 教授jiàoshòuHSK4dạy; giảng dạy; truyền thụ教授jiàoshòuHSK4dạy; giảng dạy; truyền thụ授予shòuyǔHSK7-9trao tặng (huân chương, phần thưởng, học vị, bằng vinh dự)授权shòuquánHSK7-9trao quyền; giao quyền; uỷ quyền; cho phép传授chuánshòuHSK6truyền thụ; truyền dạy; truyền đạt; phổ biến授课shòukèHSK4dạy; giảng bài; lên lớp函授hánshòuHSK7-9đào tạo từ xa讲授jiǎnɡshòuHSK4dạy; truyền thụ; giảng giải面授miàn shòuHSK4dạy trực tiếp授意shòu yìHSK4bày mưu đặt kế; chỉ bày mưu kế; gợi ý; mớm lời
授
shòu
ㄕㄡˋHSK4v单字
trao
teach; instruct 参见: 授 课;函 授 ;讲 授
漢越 thụ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 交付;给予 (多用于正式或隆重的场合)
- 传授;教
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
trao
交付;给予 (多用于正式或隆重的场合)
高教授不在办公室吗?
≈HSK4
国王授予将军兵权。
Guówáng shòuyǔ jiāngjūn bīngquán.
≈HSK5
Quốc Vương trao cho tướng quân quyền chỉ huy.
The king granted the general military command.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
giảng dạy; dạy; truyền
传授;教
教练教运动员新的训练方法。
jiào liàn jiāo yùn dòng yuán xīn de xùn liàn fāng fǎ
≈HSK3
Huấn luyện viên dạy cho vận động viên phương pháp huấn luyện mới.
The coach taught the athletes new training methods.
爷爷教我下棋的技巧。
Yéye jiāo wǒ xiàqí de jìqiǎo.
≈HSK4
Ông nội dạy cho tôi kĩ năng chơi cờ.
Grandpa taught me the skills of playing chess.
Tình huống & hội thoại
高教授不在办公室吗?HSK4
男:高教授不在办公室吗?
女:他在三〇九教室,正跟学生讨论问题呢。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️