WinHSK
返回查词
shòu
ㄕㄡˋ
HSK4v单字

trao

teach; instruct 参见: 授 课;函 授 ;讲 授

漢越 thụ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 交付;给予 (多用于正式或隆重的场合)
  2. 传授;教

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

trao

交付;给予 (多用于正式或隆重的场合)

高教授不在办公室吗?

HSK4

国王授予将军兵权。

Guówáng shòuyǔ jiāngjūn bīngquán.

HSK5

Quốc Vương trao cho tướng quân quyền chỉ huy.

The king granted the general military command.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

giảng dạy; dạy; truyền

传授;教

教练教运动员新的训练方法。

jiào liàn jiāo yùn dòng yuán xīn de xùn liàn fāng fǎ

HSK3

Huấn luyện viên dạy cho vận động viên phương pháp huấn luyện mới.

The coach taught the athletes new training methods.

爷爷教我下棋的技巧。

Yéye jiāo wǒ xiàqí de jìqiǎo.

HSK4

Ông nội dạy cho tôi kĩ năng chơi cờ.

Grandpa taught me the skills of playing chess.

Tình huống & hội thoại

高教授不在办公室吗?HSK4
高教授不在办公室吗?
他在三〇九教室,正跟学生讨论问题呢。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️