lòng bàn tay; bàn tay
put in (salt, oil, etc)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 手掌
- 某些动物的脚掌
- 鞋底子
- 马蹄
- 姓
- 用手掌打
- 掌管;掌握
- (掌儿) 钉或缝在鞋底前部、后部的皮子等
- 加上 (油盐等)
- 把
义项
Nghĩalòng bàn tay; bàn tay
手掌
他负责这个项目。
Tā fùzé zhège xiàngmù.
Anh ấy phụ trách dự án này.
He is in charge of this project.
医生检查了我的手掌。
Yīshēng jiǎnchá le wǒ de shǒuzhǎng.
Bác sĩ đã kiểm tra lòng bàn tay của tôi.
The doctor examined my palm.
lòng bàn chân (động vật)
某些动物的脚掌
đế giày; gót giày
鞋底子
móng ngựa
马蹄
họ Chưởng
姓
tát; vả; bạt
用手掌打
他生气地打了她一巴掌。
tā shēng qì de dǎ le tā yī bā zhǎng
Anh ấy tức giận tát cô một cái.
He angrily slapped her.
nắm giữ; nắm quyền; kiểm soát
掌管;掌握
他掌权多年了。
Tā zhǎngquán duō nián le.
Anh ấy đã nắm quyền nhiều năm rồi.
He has been in power for many years.
đóng; vá; khâu (giầy)
(掌儿) 钉或缝在鞋底前部、后部的皮子等
thêm; cho thêm (gia vị)
加上 (油盐等)
他往菜里加了点酱油。
tā wǎng cài lǐ jiā le diǎn jiàng yóu
Anh ấy đã thêm chút xì dầu vào món ăn.
He added some soy sauce to the dish.
đem; đặt; để (sử dụng như 把)
把
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️