WinHSK
返回查词
zhǎng
ㄓㄤˇ
HSK5n, v单字

lòng bàn tay; bàn tay

put in (salt, oil, etc)

漢越 chưởng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 手掌
  2. 某些动物的脚掌
  3. 鞋底子
  4. 马蹄
  5. 用手掌打
  6. 掌管;掌握
  7. (掌儿) 钉或缝在鞋底前部、后部的皮子等
  8. 加上 (油盐等)

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

lòng bàn tay; bàn tay

手掌

他负责这个项目。

Tā fùzé zhège xiàngmù.

HSK4

Anh ấy phụ trách dự án này.

He is in charge of this project.

医生检查了我的手掌。

Yīshēng jiǎnchá le wǒ de shǒuzhǎng.

HSK5

Bác sĩ đã kiểm tra lòng bàn tay của tôi.

The doctor examined my palm.

义项 nHSK5

lòng bàn chân (động vật)

某些动物的脚掌

义项 nHSK5

đế giày; gót giày

鞋底子

义项 nHSK5

móng ngựa

马蹄

义项 nHSK5

họ Chưởng

义项 6vHSK5

tát; vả; bạt

用手掌打

他生气地打了她一巴掌。

tā shēng qì de dǎ le tā yī bā zhǎng

HSK4

Anh ấy tức giận tát cô một cái.

He angrily slapped her.

义项 7vHSK5

nắm giữ; nắm quyền; kiểm soát

掌管;掌握

他掌权多年了。

Tā zhǎngquán duō nián le.

HSK6

Anh ấy đã nắm quyền nhiều năm rồi.

He has been in power for many years.

义项 8vHSK5

đóng; vá; khâu (giầy)

(掌儿) 钉或缝在鞋底前部、后部的皮子等

义项 9vHSK5

thêm; cho thêm (gia vị)

加上 (油盐等)

他往菜里加了点酱油。

tā wǎng cài lǐ jiā le diǎn jiàng yóu

HSK4

Anh ấy đã thêm chút xì dầu vào món ăn.

He added some soy sauce to the dish.

义项 10vHSK5

đem; đặt; để (sử dụng như 把)

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️

相关词

Từ liên quan
掌握zhǎngwòHSK5hiểu rõ; nắm rõ; nắm bắt; nắm chắc; nắm vững鼓掌gǔzhǎngHSK5vỗ tay掌声zhǎngshēngHSK5tiếng vỗ tay掌控zhǎng kòngHSK5kiểm soát手掌shǒuzhǎngHSK7-9lòng bàn tay掌管zhǎngguǎnHSK7-9chủ trì; quản lý; phụ trách; phụ trách quản lý击掌jī zhǎngHSK6vỗ tay hoan nghênh; tán thưởng脚掌jiǎozhǎnɡHSK5bàn chân熊掌xióng zhǎngHSK5hùng chưởng; bàn chân gấu (loại thực phẩm cao sang)指掌zhǐ zhǎngHSK5Tỉ dụ sự lí rõ ràng hoặc rất dễ hiểu. ◇Luận Ngữ 論語: Hoặc vấn đế chi thuyết. Tử viết: "Bất tri dã. Tri kì thuyết giả chi ư thiên hạ dã; kì như kì chư tư hồ?" Chỉ kì chưởng 或問禘之說. 子曰: 不知也. 知其說者之於天下也; 其如示諸斯乎? 指其掌 (Bát dật 八佾) Có người hỏi về thuyết tế đế. Khổng Tử đáp: "Không biết. Nếu biết thuyết ấy; thì việc trị thiên hạ cũng như ở trong cái này chăng?" (Ngài vừa nói vừa) chỉ vào bàn tay của mình. Tỉ dụ làm được rất dễ dàng. ◇Tam quốc chí 三國志: Thục vi thiên hạ tác hoạn; sử dân bất đắc an tức; kim ngã phạt chi; như chỉ chưởng nhĩ 蜀為天下作患; 使民不得安息; 今我伐之; 如指掌耳 (Chung Hội truyện 鍾會傳) Thục làm thiên hạ loạn lạc; khiến cho dân không được ở yên sinh sống. Nay ta thảo phạt; dễ như trở bàn tay. Ngón tay và bàn tay.Đập tay; vỗ tay. ◇Từ Cán 徐幹: Nhiên trịch mục chỉ chưởng; cao đàm đại ngữ 然擲目指掌; 高談大語 (Trung luận 中論; Khiển giao 譴交).