WinHSK
返回查词
lüè
ㄜˋ
HSK7-9v单字

vớ lấy; cướp đoạt (tiện tay)

grab; take up 参见:lüè 谁把我放在外面的脸盆 掠 去了? Who has made/gone off with the basin that I put outside? 掠 起棍子就打人 take up/grab a stick and strike at sb

漢越 lược

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 掠夺 (多指财物)
  2. 轻轻擦过或拂过
  3. 用棍子或鞭子打

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

cướp; cướp mất

掠夺 (多指财物)

强盗在夜晚抢劫了村庄。

Qiángdào zài yèwǎn qiǎngjié le cūnzhuāng.

HSK5

Bọn cướp đã cướp bóc ngôi làng vào ban đêm.

The robbers looted the village at night.

他们掠夺我们的资源。

Tāmen lüèduó wǒmen de zīyuán.

HSK6

Họ cướp đoạt tài nguyên của chúng ta.

They plundered our resources.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

lướt qua; vút qua

轻轻擦过或拂过

义项 vHSK7-9

đánh; quất; vụt (bằng gậy, roi)

用棍子或鞭子打

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️