返回查词 掩饰yǎnshìHSK7-9che đậy; lấp liếm; che giấu (khuyết điểm, sai lầm)掩盖yǎngàiHSK7-9phủ; đậy; bọc; che phủ; che đậy; bọc kín遮掩zhēyǎnHSK7-9che; che lấp; che phủ; bao phủ掩护yǎnhùHSK7-9yểm hộ; bảo vệ; che chở; che giấu掩埋yǎnmáiHSK7-9dập lấp; vùi lấp; đắp điếm; mai táng; chôn cất; chôn lấp; chôn vùi掩藏yǎn cángHSK7-9che đậy; ẩn nấp掩映yǎnyìnɡHSK7-9thấp thoáng (hai bên vừa che đậy vừa làm nổi bật nhau)掩体yǎn tǐHSK7-9công sự che chắn掩蔽yǎnbìHSK7-9che đậy; che giấu (thường dùng trong quân sự)虚掩xū yǎnHSK7-9khép; giả mạo; che giấu
掩
yǎn
ㄧㄢˇHSK7-9v单字
che đậy; bưng bít
attack by surprise; ambush and attack 参见: 掩 捕; 掩 杀
漢越 yểm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 遮盖;掩蔽
- 关;合
- 关门或合上箱盖等物时被卡住
- 乘人不备 (进行袭击)
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
che đậy; bưng bít
遮盖;掩蔽
义项 ②v≈HSK7-9
khép; đóng
关;合
他轻轻掩上了门。
Tā qīngqīng yǎn shàng le mén.
≈HSK6
Anh ấy nhẹ nhàng đóng cửa lại.
He gently closed the door.
义项 ③v≈HSK7-9
kẹt; kẹp
关门或合上箱盖等物时被卡住
义项 ④v≈HSK7-9
lẻn (lợi dụng sơ hở)
乘人不备 (进行袭击)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️