返回查词 投掷tóuzhìHSK7-9ném; vứt; quăng; phóng掷还zhì háiHSK7-9trả lại; gửi trả; xin trả lại抛掷pāo zhìHSK7-9ném掷筊zhì jiǎoHSK7-9Xúc xắc (trò chơi truyền thống Trung Quốc)掷色zhì sèHSK7-9ném xúc sắc掷下zhì xiàHSK7-9Ném xuống, gieo xuống; ném xuống; thả xuống掷卦zhì guàHSK7-9Gieo quẻ mà bói; xóc quẻ掷骰子zhì tóu zǐHSK7-9Thả xúc xắc, đổ xí ngầu
掷
zhì
ㄓˋHSK7-9v单字
ném; quăng; phóng; bỏ vào
throw; cast; fling 参见: 掷 地有声;孤注一 掷 掷 铁饼/手榴弹 throw a discus/grenade 掷 界外球 throw-in (in football match) 掷 标枪 throw/hurl a javelin
漢越 trịch
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 扔; 投
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
ném; quăng; phóng; bỏ vào
扔; 投
她生气地扔东西。
Tā shēngqì de rēng dōngxi.
≈HSK4
Cô ấy giận dữ ném đồ đạc.
She angrily threw things.
小孩随意扔玩具。
Xiǎohái suíyì rēng wánjù.
≈HSK4
Trẻ con ném đồ chơi tùy tiện.
The child throws toys around carelessly.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️