返回查词
掺
chān
ㄘㄢˋHSK7-9v单字
nắm; cầm
a kind of ancient drum music 参见:chān;shǎn
漢越 sảm, tiêm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把一种东西混合到另一种东西里去
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
trộn lẫn; trộn; pha
把一种东西混合到另一种东西里去
我在水泥里掺了沙子。
Wǒ zài shuǐní lǐ chān le shāzi.
≈HSK6
Tôi trộn cát vào xi măng.
I mixed sand into the cement.
饲料里再掺点水。
Sìliào lǐ zài chān diǎn shuǐ.
≈HSK6
Trộn thêm ít nước vào thức ăn gia súc.
Mix a little more water into the feed.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️