返回查词 揭示jiēshìHSK7-9công bố; tuyên bố揭露jiēlùHSK7-9vạch trần; lột trần; vạch rõ; phơi trần; bóc trần揭晓jiēxiǎoHSK7-9công bố; tuyên bố; tiết lộ; lộ diện揭穿jiēchuānHSK7-9vạch trần; bóc trần; lột trần; phơi trần; vạch mặt; lật tẩy揭开jiē kāiHSK7-9mở ra; hé lộ; giở ra; lật ra; bóc ra; vén màn; tiết lộ; vạch trần; phanh phui; làm sáng tỏ按揭àn jiēHSK7-9thế chấp揭发jiēfāHSK7-9tố giác; bốc phốt; vạch trần (người xấu/ việc xấu)揭秘jiē mìHSK7-9để khám phá bí mật揭短jiē duǎnHSK7-9nói rõ chỗ yếu; vạch khuyết điểm (ai đó); móc máy揭阳jiē yángHSK7-9Thành phố Giác Dương
揭
jiē
ㄐㄧㄝHSK7-9v单字
bóc; bỏ; gỡ; lấy đi; cất đi
take off; tear off (sth stuck)
漢越 yết
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把粘在别的物体上的片状物成片取下
- 把盖在上面的东西拿起
- 揭露
- 高举
- (Jiē) 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
bóc; bỏ; gỡ; lấy đi; cất đi
把粘在别的物体上的片状物成片取下
甲着急了,伸手去揭那块布。
≈HSK5
雕版印刷需要在木板上雕刻文字,使之凸起来,再刷上墨,铺上纸,用软刷在纸上轻轻一刷,揭下来,纸上就有了白底黑字。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK7-9
vén lên; kéo; mở
把盖在上面的东西拿起
你把锅盖揭开吧。
Nǐ bǎ guō gài jiē kāi ba.
≈HSK5
Bạn mở nắp nồi đi.
Take the lid off the pot.
新郎为新娘揭盖头。
Xīnláng wèi xīnniáng jiē gàitou.
≈HSK6
Chú rể gỡ khăn voan che mặt cho cô dâu.
The groom lifted the bride's veil.
义项 ③v≈HSK7-9
bóc trần; vạch trần; lật tẩy; phơi ra; vạch ra
揭露
义项 ④v≈HSK7-9
giương cao; giơ cao; dựng lên
高举
义项 ⑤n≈HSK7-9
họ Yết
(Jiē) 姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️