返回查词 支援zhīyuánHSK7-9chi viện; giúp đỡ; ủng hộ援助yuánzhùHSK7-9viện trợ; giúp đỡ; cứu trợ; chi viện救援jiùyuánHSK6cứu viện; cứu giúp; viện trợ; giúp đỡ应援yìng yuánHSK6tiếp ứng; chi viện; tiếp viện (quân đội)援手yuán shǒuHSK6cứu trợ; cứu giúp; giúp đỡ; viện trợ援引yuán yǐnHSK6dẫn ra; dẫn; đưa ra外援wàiyuánHSK7-9ngoại viện; viện trợ từ bên ngoài; viện trợ nước ngoài求援qiúyuánHSK6cầu viện; xin viện trợ攀援pānyuánHSK7-9leo (thực vật)驰援chí yuánHSK7-9băng nhanh đến cứu viện
援
yuán
ㄩㄢˊHSK6v单字
dắt; níu; kéo
aid; help; rescue 参见: 援 救; 援 助;支 援
漢越 viên, viện
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 以手牵引
- 引用
- 援助
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
dắt; níu; kéo
以手牵引
老师扶着学生过马路。
Lǎoshī fú zhe xuéshēng guò mǎlù.
≈HSK4
Cô giáo dắt học sinh qua đường.
The teacher helped the student cross the street.
作者引用了历史资料。
Zuòzhě yǐnyòng le lìshǐ zīliào.
≈HSK5
Tác giả đã trích dẫn tư liệu lịch sử.
The author cited historical materials.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
dẫn; viện; trích dẫn; viện dẫn
引用
报告中引述了调查结果。
Bàogào zhōng yǐnshù le diàochá jiéguǒ.
≈HSK5
Báo cáo đã trích dẫn kết quả điều tra.
The report quoted the survey results.
义项 ③v≈HSK6
viện trợ; giúp đỡ
援助
国家援建了多所学校。
Guójiā yuánjiàn le duō suǒ xuéxiào.
≈HSK6
Nhà nước viện trợ xây dựng nhiều trường học.
The state provided aid to build many schools.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️