WinHSK
返回查词
yuán
ㄩㄢˊ
HSK6v单字

dắt; níu; kéo

aid; help; rescue 参见: 援 救; 援 助;支 援

漢越 viên, viện

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 以手牵引
  2. 引用
  3. 援助

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

dắt; níu; kéo

以手牵引

老师扶着学生过马路。

Lǎoshī fú zhe xuéshēng guò mǎlù.

HSK4

Cô giáo dắt học sinh qua đường.

The teacher helped the student cross the street.

作者引用了历史资料。

Zuòzhě yǐnyòng le lìshǐ zīliào.

HSK5

Tác giả đã trích dẫn tư liệu lịch sử.

The author cited historical materials.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

dẫn; viện; trích dẫn; viện dẫn

引用

报告中引述了调查结果。

Bàogào zhōng yǐnshù le diàochá jiéguǒ.

HSK5

Báo cáo đã trích dẫn kết quả điều tra.

The report quoted the survey results.

义项 vHSK6

viện trợ; giúp đỡ

援助

国家援建了多所学校。

Guójiā yuánjiàn le duō suǒ xuéxiào.

HSK6

Nhà nước viện trợ xây dựng nhiều trường học.

The state provided aid to build many schools.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️